| Tên hàng | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Đo lường — phương tiện đo nhóm 2
|
|---|
| Kết luận chính sách | - Phải phê duyệt mẫu; kiểm định ban đầu; kiểm định định kỳ; kiểm định sau sửa chữa; chu kỳ kiểm định định kỳ 12 tháng.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Đăng ký phê duyệt mẫu với Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; nộp mẫu/tài liệu để thử nghiệm, đánh giá và nhận quyết định phê duyệt mẫu. Lựa chọn tổ chức kiểm định được chỉ định, đăng ký kiểm định ban đầu trước khi sử dụng; kiểm định định kỳ trong sử dụng theo chu kỳ riêng của loại hàng; kiểm định lại sau sửa chữa theo Điều 19 nếu thuộc cột (6) có dấu x.
|
|---|
| Kiểm định / phê duyệt mẫu | - Phê duyệt mẫu: Có; Kiểm định ban đầu: Có; Kiểm định định kỳ: Có; Kiểm định sau sửa chữa: Có; Chu kỳ: 12 tháng
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Phê duyệt mẫu trong hoạt động sản xuất, nhập khẩu loại phương tiện đo này; kiểm định ban đầu trước khi đưa vào sử dụng. Trong quá trình sử dụng phải kiểm định định kỳ: 12 tháng. Kiểm định sau sửa chữa theo các trường hợp tại Điều 19. Không mặc định kiểm định hoàn thành trước thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Phê duyệt mẫu: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; thử nghiệm: tổ chức được chỉ định. Kiểm định: tổ chức kiểm định phương tiện đo được chỉ định có phạm vi phù hợp (Điều 20).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Phê duyệt mẫu (nếu bắt buộc): đơn Mẫu 1.ĐKPDM; bộ tài liệu kỹ thuật; ảnh màu mẫu; kết quả thử nghiệm/đánh giá và tài liệu miễn/giảm thử nghiệm nếu có theo Điều 7. Kiểm định: phương tiện đo, hồ sơ nhận dạng/kiểu loại, tài liệu kỹ thuật; chứng chỉ kiểm định trước đó khi kiểm định định kỳ/sau sửa chữa; hồ sơ theo quy trình kiểm định ĐLVN tương ứng.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Không áp dụng: phương tiện đo bức xạ/hạt nhân; hàng được ưu đãi, miễn trừ thủ tục hải quan; tạm nhập–tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu, kho ngoại quan; hàng phục vụ yêu cầu khẩn cấp hoặc hoạt động đo lường đặc thù quốc phòng, an ninh (Điều 1 khoản 2). Miễn/giảm THỬ NGHIỆM MẪU theo Điều 10 nếu có đủ điều kiện và được cơ quan tiếp nhận chấp thuận; không đồng nghĩa miễn phê duyệt mẫu.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Quy tắc Điều 4 khoản 1, STT 10; các dấu x/– đối chiếu theo từng cột.
|
|---|
| Căn cứ | - TT 23/2013/TT-BKHCN (hiện hành đã sửa đổi), Điều 4 khoản 1 STT 10; Điều 1, 6–10, 19–25; VBHN 23/2026/VBHN-TT-BKHCN; TT 03/2024/TT-BKHCN
- TT 23/2013/TT-BKHCN; các sửa đổi, đính chính đến 30/09/2026; VBHN 23/2026/VBHN-TT-BKHCN
- Điều 4 khoản 1, STT 10 | Văn bản hợp nhất 23/2026
|
|---|