Thỏ rừng trung hoa

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Tên khoa học
  • Lepus sinensis

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G11 · Động vật, thực vật hoang dã (CITES)

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G11: Thỏ rừng trung hoa
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G11
Kết luận chính sách
  • G11: Thỏ rừng trung hoa (Lepus sinensis) nằm trong danh mục Nhóm IIB, Phụ lục I TT85/2025/TT-BNNMT (theo mô tả và phạm vi phụ lục). Phải chứng minh nguồn gốc hợp pháp; nghĩa vụ XNK và giấy phép phụ thuộc mẫu vật, mục đích và Phụ lục CITES hiện hành, không kết luận chỉ từ tên loài.
Thủ tục phải làm
  • G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
Thời điểm thực hiện
  • G11: Hoàn tất giấy phép/chứng từ trước hoạt động XNK nếu trường hợp thực tế thuộc diện; không mặc định mọi loài đều phải có giấy phép CITES.
Nơi thực hiện
  • G11: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam khi thuộc thủ tục CITES; cơ quan quản lý chuyên ngành lâm nghiệp/kiểm lâm, bảo tồn, trồng trọt hoặc chăn nuôi theo từng trường hợp.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • G11: tên chính thức Lepus sinensis; tên Việt: Thỏ rừng trung hoa; Phụ lục I II/B STT 178; phụ lục gốc: https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/01/85-bnnmt-pl1.pdf. XNK: xác định Phụ lục CITES và chứng từ đúng Điều 27–32 TT85.
Điều kiện riêng
  • G11: Không suy giấy phép CITES chỉ từ Phụ lục I TT85; miễn giấy phép chỉ khi đúng trường hợp khoản 6 Điều 27; vẫn cần nguồn gốc hợp pháp và nghĩa vụ pháp luật khác.
Ghi chú / cảnh báo
  • Nhóm IIB; theo mô tả và phạm vi phụ lục. Danh mục bảo vệ quốc gia KHÔNG đồng nghĩa phụ lục CITES; tên khoa học là tên chính thức theo chú thích Phụ lục I, tên tiếng Việt chỉ tham khảo. Điều 6 và Điều 27–32 TT85 áp dụng tùy trường hợp.
Căn cứ
  • G11: 85/2025/TT-BNNMT; Phụ lục I; Nhóm IIB
  • G11: 85/2025/TT-BNNMT
  • G11: Phụ lục I; Nhóm IIB | TT85:AnnexI:II:B:178

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.