| Tên hàng | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | |
|---|
| Kết luận chính sách | - G11: Giống Chiêm bầu (Oryza sativa) có tên trong danh mục giống cây trồng nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại Phụ lục I TT85/2025/TT-BNNMT. Không được tự gán Nhóm IA/IB, không tự đồng nghĩa loài thuộc Phụ lục CITES. Kiểm soát nguồn gốc hợp pháp và nghĩa vụ đúng loại mẫu vật, mục đích XNK.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - G11: Xác định chính xác tên khoa học/tên giống, nguồn gốc và loại mẫu vật. Nếu loài/mẫu vật thuộc diện CITES thực tế, chuẩn bị giấy phép hoặc chứng từ phù hợp Điều 27–32 TT85; kiểm tra điều kiện miễn giấy phép theo khoản 6 Điều 27. Với giống cây trồng/vật nuôi, xét pháp luật giống riêng.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - G11: Hoàn tất giấy phép/chứng từ trước hoạt động XNK nếu trường hợp thực tế thuộc diện; không mặc định mọi loài đều phải có giấy phép CITES.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - G11: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam khi thuộc thủ tục CITES; cơ quan quản lý chuyên ngành lâm nghiệp/kiểm lâm, bảo tồn, trồng trọt hoặc chăn nuôi theo từng trường hợp.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - G11: tên chính thức Oryza sativa; tên Việt: Giống Chiêm bầu; Phụ lục I I/C STT 9; phụ lục gốc: https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/01/85-bnnmt-pl1.pdf. XNK: xác định Phụ lục CITES và chứng từ đúng Điều 27–32 TT85.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - G11: Không suy giấy phép CITES chỉ từ Phụ lục I TT85; miễn giấy phép chỉ khi đúng trường hợp khoản 6 Điều 27; vẫn cần nguồn gốc hợp pháp và nghĩa vụ pháp luật khác.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Theo Phụ lục I, dấu X ở cột được ƯU TIÊN BẢO VỆ nhưng cột nhóm IA/IB không ghi cấp nhóm. Tên khoa học chính thức, tên tiếng Việt tham khảo. Với giống cây trồng/vật nuôi phải kiểm tra đúng tên GIỐNG, không áp cho cả loài cùng tên khoa học; theo khoản 3 Điều 6 TT85 áp dụng pháp luật giống tương ứng.
|
|---|
| Căn cứ | - G11: TT 85/2025/TT-BNNMT, Phụ lục I, Danh mục ưu tiên bảo vệ; Điều 6; Điều 27–32 (nếu có giao dịch CITES)
- G11: 85/2025/TT-BNNMT
- G11: Phụ lục I; Danh mục ưu tiên bảo vệ | TT85:AnnexI:I:C:9
|
|---|