Phương tiện chuyên dùng: goòng máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; máy chèn đường; máy kiểm tra đường; phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt

Mã HS 8604.00.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8604.00.00

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Phương tiện chuyên dùng: goòng máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; máy chèn đường; máy kiểm tra đường; phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt
Mã HS
  • 8604.00.00
  • 8604.00.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Xây dựng
Nhóm quản lý / mức rủi ro
  • G09 — Giao thông vận tải
Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49)
  • Phụ lục II - mục III - STT 3 | Phương tiện chuyên dùng: goòng máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; máy chèn đường; máy kiểm tra đường; phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt
Quy chuẩn và ghi chú đặc thù
  • QCVN 23:2025/BXD; QCVN 24:2025/BXD; QCVN 25:2025/BXD; QCVN 22:2018/BGTVT
Mức độ rủi ro / cơ chế
  • TRUNG BÌNH
Kết luận chính sách
  • Phải chứng nhận an toàn kỹ thuật theo pháp luật đường sắt.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện kiểm tra và chứng nhận an toàn kỹ thuật đối với phương tiện/linh kiện đường sắt theo TT33/2025/TT-BXD.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • TRUNG BÌNH
Thời điểm thực hiện
  • Trong quá trình nhập khẩu hoặc trước khi đưa phương tiện, linh kiện vào hoạt động/khai thác theo TT33/2025/TT-BXD.
Nơi thực hiện
  • Tổ chức kiểm tra/cơ quan đăng kiểm đường sắt có thẩm quyền theo TT33/2025/TT-BXD.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Đơn đăng ký chứng nhận (Phụ lục II TT33/2025); báo cáo kiểm tra ATKT & BVMT, ảnh nhận diện và giấy tờ liên quan theo Điều 10 TT33/2025.
Ghi chú / cảnh báo
  • Sửa tên theo phụ lục gốc; dữ liệu nguồn lưu ở file cũ.
Căn cứ
  • Điều 4 khoản 4 TT49/2026/TT-BXD; TT33/2025/TT-BXD (Điều 10, Điều 11); Phụ lục II - mục III - STT 3
  • TT49/2026/TT-BXD
  • Phụ lục II - mục III - STT 3

← Các mặt hàng mã HS 8604.00.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.