Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng

Mã HS 8703

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 87.03

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G09 · Phương tiện, thiết bị giao thông vận tải

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
Mã HS
  • 87.03
  • 87.03
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Xây dựng
Nhóm quản lý / mức rủi ro
  • G09 — Giao thông vận tải
Tên hàng / STT / phụ lục gốc (TT49)
  • Phụ lục I - mục I.A - STT 4 | Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
Quy chuẩn và ghi chú đặc thù
  • QCVN 09:2024/BGTVT; QCVN 10:2024/BGTVT; QCVN 82:2024/BGTVT; QCVN 109:2024/BGTVT
Mức độ rủi ro / cơ chế
  • CAO
Kết luận chính sách
  • Phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (ATKT & BVMT).
Thủ tục phải làm
  • Nhập khẩu: đăng ký kiểm tra và chứng nhận ATKT & BVMT theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (đã được sửa đổi bởi Thông tư 45/2026/TT-BXD); sản xuất, lắp ráp trong nước theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • CAO
Thời điểm thực hiện
  • Đăng ký kiểm tra trong quá trình nhập khẩu; nhận kết quả chứng nhận theo quy trình của TT54/2024 đã sửa đổi; hoàn thành yêu cầu trước khi đưa hàng vào sử dụng/lưu thông theo trường hợp.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan chứng nhận/đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ có thẩm quyền (Cục Đăng kiểm Việt Nam và đơn vị được giao).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Bản đăng ký kiểm tra; tài liệu thông số kỹ thuật, ảnh; hợp đồng/hóa đơn thương mại; chứng từ nhập khẩu; tài liệu thử nghiệm/kiểu loại, COP và các giấy tờ áp dụng theo từng loại xe, phụ tùng (Điều 5, Điều 10 TT54/2024 và văn bản sửa đổi).
Điều kiện riêng
  • Truy xuất nguồn gốc bắt buộc theo khoản 1–3 Điều 5 TT49/2026 chỉ có hiệu lực từ 01/07/2029 (chưa áp dụng tại 14/10/2026).
Căn cứ
  • TT49/2026/TT-BXD

G15 · Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
Mã HS
  • [G15] 87.03
Kết luận chính sách
  • G15: CẤM NHẬP KHẨU khi thuộc trường hợp phương tiện đã qua sử dụng quá 5 năm (tính từ năm sản xuất đến năm làm thủ tục hải quan nhập khẩu) hoặc các trường hợp cấm về tay lái, số khung/số động cơ, chuyển đổi công năng... theo Phụ lục I Mục II STT 15–16 NĐ 292/2026/NĐ-CP. Xe đã qua sử dụng thuộc cơ chế hạn ngạch thuế quan CPTPP phải xét Phụ lục IV Mục II TT48/2026/TT-BCT và thủ tục đấu giá hạn ngạch tương ứng; KHÔNG áp cho mọi xe mới hoặc coi hạn ngạch là lệnh cấm chung.
Thủ tục phải làm
  • G15: Xác định mới/đã qua sử dụng, năm sản xuất và năm thông quan, tay lái, số khung/số máy, công năng nguyên bản; nếu chọn cơ chế hạn ngạch CPTPP đối với xe cũ thì kiểm tra điều kiện và kết quả đấu giá hạn ngạch theo TT04/2020/TT-BCT, TT08/2026/TT-BCT.
Thời điểm thực hiện
  • G15: Xác minh điều kiện cấm, tình trạng sử dụng và loại hình trước khi nhập khẩu; không đồng nhất với thời điểm hoàn tất thủ tục G09.
Nơi thực hiện
  • Đang cập nhật
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • G15: Tài liệu chứng minh năm sản xuất, tình trạng sử dụng, xuất xứ, thông số, mục đích/loại hình nhập khẩu; nếu xin hạn ngạch CPTPP cần hồ sơ và kết quả đấu giá theo văn bản tương ứng.
Điều kiện riêng
  • G15: Không kết luận cấm chỉ từ HS 4 số; quy định trên 5 năm chỉ áp dụng cho phương tiện đã qua sử dụng và có các phạm vi/loại trừ cụ thể trong Phụ lục I NĐ292/2026. Xe mới phải xét chính sách G09 độc lập.
Ghi chú / cảnh báo
  • G15: Thuộc phạm vi hạn ngạch thuế quan theo TT48/2026; phải xác định xuất xứ, hiệp định/cam kết, năm/kỳ hạn ngạch và phương thức phân giao trước khi kết luận. Motor vehicles under agreement-specific quota.
  • G15: Phụ lục I Mục II STT 15–16 NĐ292/2026 về phương tiện bị cấm (bao gồm ô tô đã qua sử dụng quá 5 năm, ô tô chuyển đổi công năng, ô tô cứu thương và điều kiện khác); Phụ lục IV Mục II TT48/2026 chỉ là danh mục HẠN NGẠCH CPTPP cho xe đã qua sử dụng, không phải cấm nhập tất cả xe cùng HS.
Căn cứ
  • G15: TT48-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_IV_QUOTA
  • G15: NĐ 292/2026/NĐ-CP Điều 5, Phụ lục I Mục II STT 15, 16; TT48/2026/TT-BCT Phụ lục IV Mục II (hạn ngạch CPTPP với xe đã qua sử dụng); TT04/2020/TT-BCT được sửa đổi bởi TT08/2026/TT-BCT (đấu giá hạn ngạch).
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Đã hợp nhất bản ghi G09/G15 có cùng HS và mô tả, tránh hai dòng trùng. Gate 9: Chỉ áp dụng nếu đúng mô tả hàng, công dụng, thông số/QCVN và mục phụ lục; không suy ra chỉ từ HS. Phân biệt bản đăng ký kiểm tra phục vụ hải quan với giấy chứng nhận sau kiểm tra.
Căn cứ
  • Điều 3 khoản 2 TT49/2026/TT-BXD; TT54/2024/TT-BGTVT, TT45/2026/TT-BXD (nhập khẩu); TT55/2024/TT-BGTVT (sản xuất, lắp ráp); Phụ lục I - mục I.A - STT 4
  • Nghĩa vụ chồng lấn G15 (nguồn cũ): Gate 9: TT49/2026 Điều 3 khoản 2 hoặc Điều 4 khoản 3, PL tương ứng; VBHN 80/2026 Điều 4–5; TT49 Điều 7 (chuyển tiếp).
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Phụ lục I - mục I.A - STT 4
  • G15: TT48/2026/TT-BCT Phụ lục IV Mục II | 87.03; NĐ292/2026/NĐ-CP Phụ lục I Mục II STT 15–16.
Tên hàng nguyên văn trong phụ lục
  • Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
  • [G15: TT48/2026/TT-BCT, Phụ lục IV, Mục II] Ô tô và xe khác có động cơ thiết kế chủ yếu để chở người (trừ nhóm 87.02); chỉ áp dụng với xe đã qua sử dụng thuộc cơ chế CPTPP. [G15: NĐ292/2026, Phụ lục I Mục II STT 15–16] Xét cấm theo tình trạng, tuổi xe, công năng và điều kiện đặc thù.

← Các mặt hàng mã HS 8703

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.