Thuốc thú y và nguyên liệu thuốc thú y chứa chất ma túy/tiền chất; thức ăn chăn nuôi/thủy sản có tiền chất

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G08 · Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thuốc thú y và nguyên liệu thuốc thú y chứa chất ma túy/tiền chất; thức ăn chăn nuôi/thủy sản có tiền chất
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Thú y / thức ăn – kiểm soát tiền chất
Kết luận chính sách
  • Xuất, nhập khẩu: Xét giấy phép kiểm soát tiền chất/chất ma túy theo trường hợp
Thủ tục phải làm
  • Kiểm tra thành phần, giấy phép chuyên ngành và hồ sơ quản lý chất ma túy/tiền chất
Thời điểm thực hiện
  • Trước khi nhập khẩu hoặc xuất khẩu nếu thuộc chế độ giấy phép
Nơi thực hiện
  • Cơ quan có thẩm quyền theo NĐ 163/2026/NĐ-CP và thủ tục Bộ Công an (cần xác định loại hàng)
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Tài liệu thành phần hoạt chất, nồng độ và mục đích sử dụng; hồ sơ giấy phép xuất/nhập khẩu tiền chất hoặc chất ma túy theo đúng nhóm hàng, nếu thuộc diện. Không xác lập loại giấy phép chỉ từ tên nhóm hàng.
Điều kiện riêng
  • Không suy từ tên chung hoặc HS sang mọi sản phẩm; đối chiếu tiền chất, nồng độ, chế độ chuyên ngành
Ghi chú / cảnh báo
  • Quyết định 3501/QĐ-BNNMT/2026 ghi thủ tục thú y cũ thay bằng nhóm thủ tục quản lý tiền chất; kiểm lại theo loại hàng.
Căn cứ
  • NĐ 163/2026/NĐ-CP; Quyết định 3501/QĐ-BNNMT/2026; Luật Thú y
  • NĐ 163/2026/NĐ-CP; Quyết định 3501/QĐ-BNNMT/2026; Luật Thú y
  • NĐ163/2026 và QĐ3501/2026

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.