| Tên hàng | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Giống cây trồng – danh mục loài cây trồng chính
|
|---|
| Kết luận chính sách | - PHẢI có Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng hoặc Quyết định công nhận lưu hành đặc cách nếu là GIỐNG thuộc loài cây trồng chính (Lúa/Ngô) để sản xuất, buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu thương mại; miễn quy định quyết định này đối với các mục đích đặc biệt được Điều 13 Luật Trồng trọt loại trừ.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Trước kinh doanh/nhập khẩu/xuất khẩu thương mại giống lúa hoặc giống ngô: xuất trình quyết định công nhận lưu hành hoặc đặc cách theo Điều 15–16 Luật Trồng trọt; nếu giống chưa được lưu hành nhập khẩu theo diện nghiên cứu, khảo nghiệm, triển lãm, trao đổi quốc tế hoặc sản xuất hạt lai để xuất khẩu thì thực hiện điều kiện/hồ sơ theo mục đích đó. Nếu thuộc diện kiểm dịch vẫn phải kiểm dịch riêng.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Trước sản xuất, buôn bán, xuất khẩu hoặc nhập khẩu thương mại GIỐNG lúa/ngô; diện mục đích đặc biệt áp dụng quy trình, hồ sơ trước khi nhập khẩu theo trường hợp.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan quản lý nhà nước về trồng trọt có thẩm quyền theo Luật Trồng trọt và thủ tục công nhận lưu hành; cơ quan kiểm dịch thực vật đối với hàng thuộc diện kiểm dịch.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng hoặc quyết định công nhận đặc cách khi nhập/xuất khẩu thương mại; chứng từ chứng minh mục đích đặc biệt theo ngoại lệ Điều 13 nếu không có quyết định; giấy chứng nhận/ hồ sơ kiểm dịch nếu thuộc diện.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Ngoại lệ Điều 13 khoản 1: nghiên cứu, khảo nghiệm, triển lãm, trao đổi quốc tế hoặc sản xuất hạt lai để xuất khẩu. Chỉ áp với GIỐNG CÂY TRỒNG, không áp tự động với lúa/ngô thực phẩm hoặc nguyên liệu khác cùng HS.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Không có mã HS ấn định tại Điều 1 Thông tư 12/2026; không suy ra HS từ tên loài.
|
|---|
| Căn cứ | - Điều 13 khoản 1, Điều 15–16 Luật Trồng trọt (VBHN 93/VBHN-VPQH 2026); TT12/2026/TT-BNNMT (danh mục loài cây trồng chính).
- Điều 1 TT 12/2026/TT-BNNMT; Điều 29 Luật Trồng trọt và văn bản hướng dẫn
- Điều 1 TT 12/2026 – Ngô
|
|---|