Sản phẩm khác

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Sản phẩm khác
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Y tế
Danh mục / STT / tên
  • DM14/STT 21: Sản phẩm khác
Kết luận chính sách
  • Mỹ phẩm nhập khẩu để kinh doanh: phải có số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi đưa ra lưu thông; xuất trình hồ sơ liên quan khi làm thủ tục nhập khẩu theo quy định.
Thủ tục phải làm
  • Mỹ phẩm nhập khẩu để kinh doanh: phải có số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi đưa ra lưu thông; xuất trình hồ sơ liên quan khi làm thủ tục nhập khẩu theo quy định.
Thời điểm thực hiện
  • Mỹ phẩm: thực hiện công bố trước khi đưa ra thị trường; thực hiện thủ tục thông quan theo quy định nhập khẩu mỹ phẩm.
Nơi thực hiện
  • Mỹ phẩm nhập khẩu: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) tiếp nhận công bố theo thủ tục áp dụng.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
  • Mỹ phẩm: Phiếu công bố theo mẫu, giấy ủy quyền, CFS khi áp dụng và hồ sơ thông quan; nếu nghiên cứu, kiểm nghiệm: đơn hàng nhập khẩu được xác nhận.
Điều kiện riêng
  • Mỹ phẩm dùng nghiên cứu/kiểm nghiệm không lưu thông: thực hiện xác nhận đơn hàng theo trường hợp; không dùng thủ tục công bố hàng thương mại thay thế.
Ghi chú / cảnh báo
  • NGOẠI LỆ NGUỒN: Giữ nguyên mã HS/tên theo phụ lục; cần hỏi cơ quan ban hành
  • Sai khác nguồn: Danh mục 14 của TT09/2024 không nêu HS cụ thể cho mục này. Không tự suy ra mã hoặc thủ tục; đối chiếu sản phẩm thực tế và hỏi Bộ Y tế nếu cần.
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • CẢNH BÁO NGUỒN: Danh mục 14 của TT09/2024 không nêu HS cụ thể cho mục này. Không tự suy ra mã hoặc thủ tục; đối chiếu sản phẩm thực tế và hỏi Bộ Y tế nếu cần.
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. Mã HS để trống vì dữ liệu dòng nguồn chưa xác định được mã hợp lệ; không tự sinh mã từ tên thuốc/mỹ phẩm.
Căn cứ
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 14; TT 06/2011/TT-BYT (sửa đổi bởi TT 34/2025/TT-BYT), các điều về công bố và nhập khẩu mỹ phẩm.
  • TT 09/2024/TT-BYT, Danh mục 14
  • Danh mục 14; STT 21
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Sản phẩm khác — Thư viện Xuất Nhập Khẩu