| Tên hàng | - Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 3004.50.10: 21 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | |
|---|
| Danh mục / STT / tên | - DM08/20: Acid Folic | DM08/27: Acid Nicotinic | DM08/318: Cobamamide | DM08/326: Cyanocobalamin | DM08/376: Dibencozid | DM08/410: DL-alpha tocopheryl acetat | DM08/411: DL-al pha-Tocopheryl | DM08/1066: Retinyl acetat (Vitamin A) | DM08/1137: Sulbutiamine | DM08/1252: Vitamin A (Retinol) | DM08/1253: Vitamin B1 (Thiamin) | DM08/1254: Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | DM08/1255: Vitamin B2 (Riboflavin) | DM08/1256: Vitamin C (Ascorbic Acid) | DM08/1257: Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol) | DM08/1258: Vitamin E (tocoferol) | DM08/1259: Vitamin H (Biotine) | DM08/1260: Vitamin K | DM08/1261: Vitamin PP (Nicotinamid) | DM09/58: Thuốc thành phẩm chứa: Calci Carbonate; Vitamin D3 | DM09/228: Thuốc thành phẩm chứa: Thiamine hydrochloride; Riboflavin; Pyridoxine hydrochloride; Nicotinamide
|
|---|
| Điều kiện nhận diện | - Xác định thực tế là thuốc thành phẩm, đúng dạng dùng và thành phần
|
|---|
| Kết luận chính sách | - Thuốc thành phẩm, vắc xin, thuốc cổ truyền nhập khẩu để lưu hành: phải có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam; trường hợp thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuộc diện được nhập khẩu thì phải có giấy phép nhập khẩu trước thông quan.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Thuốc thành phẩm, vắc xin, thuốc cổ truyền nhập khẩu để lưu hành: phải có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam; trường hợp thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuộc diện được nhập khẩu thì phải có giấy phép nhập khẩu trước thông quan.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Thuốc thành phẩm: giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hợp lệ trước nhập khẩu/thông quan theo hồ sơ áp dụng.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Thuốc thành phẩm: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
- Thuốc thành phẩm: số đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu, hợp đồng/chứng từ thương mại, tiêu chuẩn chất lượng, hồ sơ khác theo dạng thuốc và Điều 62–66 NĐ 163/2025.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Không phải mặt hàng cùng HS đều là thuốc; chính sách dược áp dụng theo bản chất, dạng bào chế và mục đích sử dụng; thuốc chưa lưu hành chỉ được nhập theo điều kiện NĐ 163/2025.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
- Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
- Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
- Tên hàng tại cột tra cứu là tên nhóm tổng hợp; xem toàn bộ từng tên/danh mục/STT tại cột nguồn Gate 7.
- Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. Đã điều chỉnh ánh xạ tên-STT-HS theo phụ lục gốc (xem cột G07).
|
|---|
| Căn cứ | - TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 8–10, 13; Luật Dược (sửa đổi), NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 62–66, 74–76.
- G07: TT09/2024 DM8–9; Luật Dược sửa đổi; NĐ163/2025; TT31/2025
- G07: DM08, DM09; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|