19 Nor-testosterone (tên gọi khác là

Mã HS 3304.39.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3304.39.00

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là
Mã HS
  • 3304.39.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Y tế
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G07: Chất cấm có điều kiện phân ngành
Danh mục / STT / tên
  • DM05-2/1: 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone)
Điều kiện nhận diện
  • Phải phân biệt chất cấm trong lĩnh vực nào và ngoại lệ dùng trong y tế
Kết luận chính sách
  • Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
Thủ tục phải làm
  • Nếu nhập khẩu đúng là thuốc/nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt: phải có giấy phép nhập khẩu theo nhóm pháp lý tương ứng (thuốc độc, gây nghiện, hướng thần, tiền chất làm thuốc, chất phóng xạ hoặc chất cấm dùng trong ngành khác); không miễn giấy phép chỉ vì có mã HS.
Thời điểm thực hiện
  • Dược kiểm soát đặc biệt: được cấp giấy phép trước khi nhập khẩu/hoàn thành thủ tục thông quan.
Nơi thực hiện
  • Dược kiểm soát đặc biệt: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền theo nhóm).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
  • Dược kiểm soát đặc biệt: đơn hàng nhập khẩu, giấy tờ cơ sở kinh doanh dược/được ủy quyền, tiêu chuẩn chất lượng, hồ sơ sản phẩm theo Điều 67 NĐ 163/2025 tùy nhóm.
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng khi thực tế là thuốc/nguyên liệu dùng làm thuốc thuộc chính Danh mục và đáp ứng mô tả; hóa chất/công dụng khác xử lý theo ngành tương ứng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. Đã điều chỉnh ánh xạ tên-STT-HS theo phụ lục gốc (xem cột G07).
Căn cứ
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 1–6, Điều 3(3); NĐ 163/2025/NĐ-CP Điều 67, 74 và các quy định giấy phép tương ứng; TT 18/2026/TT-BYT (hiệu lực 16/07/2026).
  • G07: TT09/2024 DM5; Luật Dược sửa đổi; NĐ163/2025
  • G07: DM05-2; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 3304.39.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.