Giường bệnh

Mã HS 9402.90.15

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 9402.90.15

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Giường bệnh
Mã HS
  • 9402.90.15
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Y tế
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G07: Thiết bị y tế
Danh mục / STT / tên
  • Phụ lục TBYT/92: Giường bệnh
Điều kiện nhận diện
  • Thiết bị có công dụng y tế phù hợp định nghĩa pháp luật, phải phân loại A/B/C/D
Kết luận chính sách
  • Thiết bị y tế: phải phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
Thủ tục phải làm
  • Thiết bị y tế: Thực hiện phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
Thời điểm thực hiện
  • Thiết bị y tế: hoàn thành công bố/đăng ký lưu hành trước khi đưa ra thị trường; giấy phép nhập khẩu chỉ với trường hợp phải cấp phép riêng.
Nơi thực hiện
  • Thiết bị y tế: cơ quan y tế có thẩm quyền tiếp nhận công bố A/B và Bộ Y tế giải quyết đăng ký lưu hành C/D; trên hệ thống quản lý thiết bị y tế.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
  • Thiết bị y tế: bản phân loại rủi ro, hồ sơ công bố A/B hoặc đăng ký lưu hành C/D, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận ISO 13485, giấy ủy quyền và CFS khi pháp luật yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • Thiết bị y tế: chỉ xét ngoại lệ/giấy phép riêng theo NĐ 98/2021 đã sửa đổi; không áp dụng tự động cho mọi HS trong danh mục.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • TT 19/2024/TT-BYT Phụ lục và Điều 3; NĐ 98/2021/NĐ-CP (đã sửa đổi), Chương IV; TT 24/2026/TT-BYT Điều 2, 3.
  • G07: NĐ98/2021 đã sửa đổi; TT24/2026 Điều 2; TT44/2025; TT19/2024
  • G07: Phụ lục TBYT; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 9402.90.15

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.