Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 3306.10.10: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))

Mã HS 3306.10.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3306.10.10

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Nhóm y tế/dược/mỹ phẩm theo HS 3306.10.10: 2 bản ghi (xem cột NGUỒN | G07 Danh sách tên (DM/STT/tên))
Mã HS
  • 3306.10.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Y tế
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • G07: Thiết bị y tế, Mỹ phẩm
Danh mục / STT / tên
  • DM14/14: Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc) | Phụ lục TBYT/17: Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng
Điều kiện nhận diện
  • Thiết bị có công dụng y tế phù hợp định nghĩa pháp luật, phải phân loại A/B/C/D | Xác định công dụng mỹ phẩm, không phải thuốc; kiểm tra đúng trường hợp kinh doanh hay nghiên cứu
Kết luận chính sách
  • Thiết bị y tế: phải phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
  • Mỹ phẩm nhập khẩu để kinh doanh: phải có số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi đưa ra lưu thông; xuất trình hồ sơ liên quan khi làm thủ tục nhập khẩu theo quy định.
Thủ tục phải làm
  • Thiết bị y tế: Thực hiện phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
  • Mỹ phẩm nhập khẩu để kinh doanh: phải có số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi đưa ra lưu thông; xuất trình hồ sơ liên quan khi làm thủ tục nhập khẩu theo quy định.
Thời điểm thực hiện
  • Thiết bị y tế: hoàn thành công bố/đăng ký lưu hành trước khi đưa ra thị trường; giấy phép nhập khẩu chỉ với trường hợp phải cấp phép riêng.
  • Mỹ phẩm: thực hiện công bố trước khi đưa ra thị trường; thực hiện thủ tục thông quan theo quy định nhập khẩu mỹ phẩm.
Nơi thực hiện
  • Thiết bị y tế: cơ quan y tế có thẩm quyền tiếp nhận công bố A/B và Bộ Y tế giải quyết đăng ký lưu hành C/D; trên hệ thống quản lý thiết bị y tế.
  • Mỹ phẩm nhập khẩu: Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) tiếp nhận công bố theo thủ tục áp dụng.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
  • Thiết bị y tế: bản phân loại rủi ro, hồ sơ công bố A/B hoặc đăng ký lưu hành C/D, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận ISO 13485, giấy ủy quyền và CFS khi pháp luật yêu cầu.
  • Mỹ phẩm: Phiếu công bố theo mẫu, giấy ủy quyền, CFS khi áp dụng và hồ sơ thông quan; nếu nghiên cứu, kiểm nghiệm: đơn hàng nhập khẩu được xác nhận.
Điều kiện riêng
  • Thiết bị y tế: chỉ xét ngoại lệ/giấy phép riêng theo NĐ 98/2021 đã sửa đổi; không áp dụng tự động cho mọi HS trong danh mục.
  • Mỹ phẩm dùng nghiên cứu/kiểm nghiệm không lưu thông: thực hiện xác nhận đơn hàng theo trường hợp; không dùng thủ tục công bố hàng thương mại thay thế.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Tên hàng tại cột tra cứu là tên nhóm tổng hợp; xem toàn bộ từng tên/danh mục/STT tại cột nguồn Gate 7.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. Đã điều chỉnh ánh xạ tên-STT-HS theo phụ lục gốc (xem cột G07).
Căn cứ
  • TT 19/2024/TT-BYT Phụ lục và Điều 3; NĐ 98/2021/NĐ-CP (đã sửa đổi), Chương IV; TT 24/2026/TT-BYT Điều 2, 3.
  • TT 09/2024/TT-BYT Danh mục 14; TT 06/2011/TT-BYT (sửa đổi bởi TT 34/2025/TT-BYT), các điều về công bố và nhập khẩu mỹ phẩm.
  • G07: NĐ98/2021 đã sửa đổi; TT24/2026 Điều 2; TT44/2025; TT19/2024 | TT09/2024 DM14; TT06/2011 Điều 35; TT34/2025 sửa đổi
  • G07: Phụ lục TBYT, DM14; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 3306.10.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.