| Tên hàng | - Thiết bị liên lạc dùng bộ đàm công suất thấp
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - ĐIỀU KIỆN MIỄN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
|
|---|
| Giấy phép / điều kiện sử dụng tần số | - Được miễn giấy phép sử dụng tần số đối với bộ đàm công suất thấp đáp ứng đúng dải tần 446,0–446,2 MHz và giới hạn không quá 500 mW ERP cùng điều kiện khai thác; bên sản xuất/nhập khẩu phải công bố, bảo đảm phù hợp trước lưu thông.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Lập/công bố thông tin bảo đảm thiết bị phù hợp các điều kiện kỹ thuật, khai thác theo danh mục miễn giấy phép; giữ tài liệu kiểm tra băng tần, công suất và phát xạ.
- Kiểm tra theo Phụ lục 2 và Phụ lục 18.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Trước khi đưa thiết bị vào lưu thông trên thị trường: tổ chức sản xuất/nhập khẩu phải công bố và bảo đảm phù hợp điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với thiết bị thuộc danh mục miễn giấy phép (Điều 27 khoản 3 Luật Tần số vô tuyến điện).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Tổ chức sản xuất/nhập khẩu thực hiện công bố; người sử dụng không phải xin giấy phép tần số nếu toàn bộ điều kiện miễn được đáp ứng.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Tài liệu kỹ thuật dải tần 446–446,2 MHz, ERP ≤ 500 mW, điều kiện phát xạ/khai thác theo Phụ lục 18 và hồ sơ công bố phù hợp.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Không miễn nếu thiết bị không đáp ứng dải tần/công suất/điều kiện khai thác tại Phụ lục 2, 18; khi đó không mặc định được phép sử dụng.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Giới hạn trên là điều kiện miễn giấy phép tần số, không thay cho chứng nhận/công bố hợp quy sản phẩm nếu thuộc danh mục khác.
|
|---|
| Căn cứ | - Điều 3, 4, 6; Phụ lục 1 mục 3, Phụ lục 2 dòng 41, Phụ lục 18 VBHN 01/VBHN-BKHCN 2025; Điều 27 khoản 3 Luật Tần số vô tuyến điện.
- Tần số: Luật Tần số vô tuyến điện 2009, sửa đổi 2022; TT 08/2021/TT-BTTTT sửa đổi
- NGUỒN: G06: Điều 3, Điều 4, Điều 6; Phụ lục 1 mục 3; Phụ lục 2 và Phụ lục 18
- Rule G6-TS-003
|
|---|