| Tên hàng | - Thiết bị vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - ĐIỀU KIỆN MIỄN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
|
|---|
| Giấy phép / điều kiện sử dụng tần số | - Được miễn giấy phép tần số đối với thiết bị vô tuyến điện trên phương tiện nghề cá hoạt động đúng dải tần và điều kiện kỹ thuật của danh mục miễn; sản xuất/nhập khẩu phải công bố phù hợp điều kiện trước lưu thông.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Lập/công bố thông tin bảo đảm thiết bị phù hợp các điều kiện kỹ thuật, khai thác theo danh mục miễn giấy phép; giữ tài liệu kiểm tra băng tần, công suất và phát xạ.
- Kiểm tra điều kiện Phụ lục 2 và Phụ lục 17 đối với thiết bị đặt trên phương tiện nghề cá.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Trước khi đưa thiết bị vào lưu thông trên thị trường: tổ chức sản xuất/nhập khẩu phải công bố và bảo đảm phù hợp điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với thiết bị thuộc danh mục miễn giấy phép (Điều 27 khoản 3 Luật Tần số vô tuyến điện).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Tổ chức sản xuất/nhập khẩu thực hiện công bố; khi sử dụng ngoài phạm vi miễn, thực hiện cấp phép tại UBND cấp tỉnh theo Thông tư 31/2026/TT-BKHCN nếu thuộc loại đài liên lạc với phương tiện nghề cá.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Tài liệu thiết bị và tần số/công suất/phát xạ, hồ sơ công bố điều kiện miễn; nếu ngoài diện miễn: hồ sơ xin giấy phép theo loại đài.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Miễn chỉ với thiết bị đáp ứng điều kiện ở Phụ lục 17; thiết bị đặt trên phương tiện nghề cá hoạt động ngoài 26,96–27,41 MHz phải có giấy phép nếu đáp ứng ngoại lệ Điều 5 khoản 3.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Không kết luận mọi thiết bị vô tuyến trên tàu cá đều miễn; xác định băng tần thực tế.
|
|---|
| Căn cứ | - Điều 3–6; Phụ lục 1 mục 2, Phụ lục 2, 17 VBHN 01/VBHN-BKHCN 2025; Điều 27 khoản 3 Luật Tần số vô tuyến điện; TT31/2026.
- Tần số: Luật Tần số vô tuyến điện 2009, sửa đổi 2022; TT 08/2021/TT-BTTTT sửa đổi
- NGUỒN: G06: Điều 3, Điều 4, Điều 6; Phụ lục 1 mục 2; Phụ lục 2 và Phụ lục 17
- Rule G6-TS-002
|
|---|