| Tên hàng | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - ĐIỀU KIỆN MIỄN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
|
|---|
| Giấy phép / điều kiện sử dụng tần số | - Được miễn giấy phép sử dụng tần số đối với thiết bị vòng từ nếu đáp ứng điều kiện kỹ thuật; sản xuất/nhập khẩu phải công bố, bảo đảm phù hợp trước lưu thông.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Lập/công bố thông tin bảo đảm thiết bị phù hợp các điều kiện kỹ thuật, khai thác theo danh mục miễn giấy phép; giữ tài liệu kiểm tra băng tần, công suất và phát xạ.
- Kiểm tra dải tần, mức trường và phát xạ theo Phụ lục 2, Phụ lục 15.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Trước khi đưa thiết bị vào lưu thông trên thị trường: tổ chức sản xuất/nhập khẩu phải công bố và bảo đảm phù hợp điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với thiết bị thuộc danh mục miễn giấy phép (Điều 27 khoản 3 Luật Tần số vô tuyến điện).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Tổ chức sản xuất/nhập khẩu tự thực hiện công bố; không cần cơ quan cấp giấy phép tần số nếu đủ điều kiện miễn.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Tài liệu model, dải tần, cường độ trường, giới hạn phát xạ và công bố phù hợp điều kiện kỹ thuật/khai thác.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Miễn giấy phép sử dụng tần số chỉ khi đồng thời thuộc Phụ lục 1, đáp ứng Điều 6 và điều kiện tần số/kỹ thuật/khai thác tại các phụ lục dẫn chiếu; không mặc nhiên miễn yêu cầu chất lượng/hợp quy khác.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Thiết bị vòng từ có nhiều giới hạn kỹ thuật theo dải tần; không áp một mức công suất chung cho mọi model.
|
|---|
| Căn cứ | - Điều 3, 4, 6; Phụ lục 1 mục 1.13, Phụ lục 2 và 15 VBHN 01/VBHN-BKHCN 2025; Điều 27 khoản 3 Luật Tần số vô tuyến điện.
- Tần số: Luật Tần số vô tuyến điện 2009, sửa đổi 2022; TT 08/2021/TT-BTTTT sửa đổi
- NGUỒN: G06: Điều 3, Điều 4, Điều 6; Phụ lục 1 mục 1.13; Phụ lục 2 và Phụ lục 15
- Rule G6-TS-1-13
|
|---|