| Tên hàng | - Đèn LED chiếu sáng đường và phố
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Năng lượng / lộ trình thiết bị
|
|---|
| Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu | - Đèn LED chiếu sáng đường và phố: dán nhãn năng lượng TỰ NGUYỆN đến hết 31/12/2026; BẮT BUỘC từ 01/01/2027 theo Điều 3 TT 52/2025. Yêu cầu không đưa ra thị trường thiết bị dưới MEPS được áp dụng độc lập theo QĐ 14/2023.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Năm 2026: công bố/dán nhãn nếu tự nguyện. Từ 01/01/2027: thử nghiệm hiệu suất, nộp hồ sơ công bố, dán nhãn năng lượng bắt buộc.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Đến 31/12/2026: tự nguyện; từ 01/01/2027: nộp hồ sơ trước đưa ra thị trường và dán nhãn sau nộp; không mặc định trước thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; thông số/model/TCVN liên quan.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Giai đoạn tự nguyện theo TT 52 không miễn yêu cầu về mức hiệu suất năng lượng tối thiểu trong QĐ 14/2023 nếu thuộc phạm vi.
|
|---|
| Ghi chú / TCVN áp dụng | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
- Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: streetled.
- Đối chiếu mẫu HS/tên hàng (hoặc tên thiết bị theo TT 52 nếu không có HS) và loại nghĩa vụ với QĐ 1725, Điều 2–3 TT 52; nghiệm thu 15/10/2026.
|
|---|
| Căn cứ | - TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
- TT 52/2025/TT-BCT, Điều 2–3; QĐ 14/2023/QĐ-TTg (nếu thuộc MEPS); TCVN 12666:2019
- Điều 3 khoản 1 điểm b,c: tự nguyện đến 31/12/2026; bắt buộc từ 01/01/2027
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|