Đèn LED chiếu sáng đường và phố

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Đèn LED chiếu sáng đường và phố
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng / lộ trình thiết bị
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Đèn LED chiếu sáng đường và phố: dán nhãn năng lượng TỰ NGUYỆN đến hết 31/12/2026; BẮT BUỘC từ 01/01/2027 theo Điều 3 TT 52/2025. Yêu cầu không đưa ra thị trường thiết bị dưới MEPS được áp dụng độc lập theo QĐ 14/2023.
Thủ tục phải làm
  • Năm 2026: công bố/dán nhãn nếu tự nguyện. Từ 01/01/2027: thử nghiệm hiệu suất, nộp hồ sơ công bố, dán nhãn năng lượng bắt buộc.
Thời điểm thực hiện
  • Đến 31/12/2026: tự nguyện; từ 01/01/2027: nộp hồ sơ trước đưa ra thị trường và dán nhãn sau nộp; không mặc định trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; thông số/model/TCVN liên quan.
Điều kiện riêng
  • Giai đoạn tự nguyện theo TT 52 không miễn yêu cầu về mức hiệu suất năng lượng tối thiểu trong QĐ 14/2023 nếu thuộc phạm vi.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: streetled.
  • Đối chiếu mẫu HS/tên hàng (hoặc tên thiết bị theo TT 52 nếu không có HS) và loại nghĩa vụ với QĐ 1725, Điều 2–3 TT 52; nghiệm thu 15/10/2026.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • TT 52/2025/TT-BCT, Điều 2–3; QĐ 14/2023/QĐ-TTg (nếu thuộc MEPS); TCVN 12666:2019
  • Điều 3 khoản 1 điểm b,c: tự nguyện đến 31/12/2026; bắt buộc từ 01/01/2027
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.