Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Tên hóa học / IUPAC
  • Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc
Cơ quan ban hành quy định
  • Chính phủ (NĐ24/2026)
Phân loại hóa chất
  • Hóa chất (nhóm/ngoại lệ không CAS)
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Nhập khẩu hóa chất có điều kiện để kinh doanh: phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. Nhập khẩu để tự sử dụng: phải công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất, không phải xin Giấy chứng nhận kinh doanh.
Thủ tục phải làm
  • Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
Thời điểm thực hiện
  • Giấy chứng nhận: trước khi nhập khẩu để kinh doanh hoặc trước khi xuất khẩu thuộc diện áp dụng. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng theo Điều 10 NĐ 26/2026.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan cấp Giấy chứng nhận: UBND cấp tỉnh có thẩm quyền; công bố mục đích sử dụng tại Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
Hồ sơ / Thời hạn
  • Hồ sơ xin Giấy chứng nhận: đơn đề nghị; hồ sơ mặt bằng/kho hóa chất; tài liệu an toàn, quyết định kế hoạch/biện pháp ứng phó sự cố; văn bằng người phụ trách và chứng từ huấn luyện theo Điều 9 NĐ 26/2026 (thủ tục đã được phân cấp tại NQ 19/2026). Tự sử dụng: thông tin công bố mục đích sử dụng.
Điều kiện riêng
  • Miễn Giấy chứng nhận theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V, khi hàm lượng hóa chất có điều kiện trong hỗn hợp ≤1% hoặc thuộc sản phẩm miễn quy định; không đồng nghĩa miễn khai báo.
  • Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục II; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 9–10, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I (miễn trừ, phân cấp).
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NGUỒN: G04: NĐ 24/2026/NĐ-CP — PL II STT 741
  • Nguồn CAS-less: ND24:PLII:741:747
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.