Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Tên hóa học / IUPAC
  • The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethyl hydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone
Hàm lượng / nồng độ
  • Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 500 kg tại một thời điểm.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton
Thành phần / Hàm lượng
  • Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 500 kg tại một thời điểm.
Cơ quan ban hành quy định
  • Chính phủ (NĐ24/2026)
Phân loại hóa chất
  • Hóa chất (nhóm/ngoại lệ không CAS)
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Cơ sở hoạt động hóa chất phải lập, trình thẩm định và được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất khi thuộc phạm vi Phụ lục IV và đạt ngưỡng tồn trữ/đặc tính nguy hiểm tương ứng. Đây không phải giấy phép nhập khẩu theo từng lô.
  • Ngưỡng theo danh mục của chất này: 500 kg tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm ở cơ sở.
Thủ tục phải làm
  • Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
Thời điểm thực hiện
  • Dự án: trình thẩm định trước kết luận thẩm định dự án, phê duyệt trước đưa công trình vào khai thác. Cơ sở khác: phê duyệt trước khi tồn trữ hóa chất thuộc diện; không đồng nghĩa thủ tục trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Bộ Công Thương hoặc UBND cấp tỉnh theo loại dự án/cơ sở; trường hợp quốc phòng/an ninh do cơ quan chuyên trách tương ứng theo Điều 34 NĐ 25/2026.
Hồ sơ / Thời hạn
  • 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, bản Kế hoạch và tài liệu dự án/cơ sở theo Điều 34 NĐ 25/2026 (đã điều chỉnh thủ tục tại NQ 19/2026).
Điều kiện riêng
  • Không phải mọi lượng hóa chất có trong Phụ lục IV đều phải lập Kế hoạch: áp dụng theo ngưỡng tồn trữ, nhóm nguy hại và phạm vi cơ sở tại Phụ lục IV; trường hợp dưới ngưỡng vẫn phải tuân thủ biện pháp an toàn tương ứng.
  • Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục IV Bảng A/B; NĐ 25/2026/NĐ-CP Điều 33–34; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.C.
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NGUỒN: G04: NĐ 24/2026/NĐ-CP — PL IV STT 271
  • Nguồn CAS-less: ND24:PLIV:271:277
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.