| Tên hóa chất | - Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột
|
|---|
| Thành phần / Hàm lượng | - Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 5.000 kg tại một thời điểm.
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Phân loại hóa chất | - Hóa chất (nhóm/ngoại lệ không CAS)
|
|---|
| Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu | - Cơ sở hoạt động hóa chất phải lập, trình thẩm định và được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất khi thuộc phạm vi Phụ lục IV và đạt ngưỡng tồn trữ/đặc tính nguy hiểm tương ứng. Đây không phải giấy phép nhập khẩu theo từng lô.
- Ngưỡng theo danh mục của chất này: 5.000 kg tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm ở cơ sở.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Dự án: trình thẩm định trước kết luận thẩm định dự án, phê duyệt trước đưa công trình vào khai thác. Cơ sở khác: phê duyệt trước khi tồn trữ hóa chất thuộc diện; không đồng nghĩa thủ tục trước thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Bộ Công Thương hoặc UBND cấp tỉnh theo loại dự án/cơ sở; trường hợp quốc phòng/an ninh do cơ quan chuyên trách tương ứng theo Điều 34 NĐ 25/2026.
|
|---|
| Hồ sơ / Thời hạn | - 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, bản Kế hoạch và tài liệu dự án/cơ sở theo Điều 34 NĐ 25/2026 (đã điều chỉnh thủ tục tại NQ 19/2026).
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Không phải mọi lượng hóa chất có trong Phụ lục IV đều phải lập Kế hoạch: áp dụng theo ngưỡng tồn trữ, nhóm nguy hại và phạm vi cơ sở tại Phụ lục IV; trường hợp dưới ngưỡng vẫn phải tuân thủ biện pháp an toàn tương ứng.
- Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
- Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
|
|---|
| Căn cứ | - Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục IV Bảng A/B; NĐ 25/2026/NĐ-CP Điều 33–34; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.C.
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NGUỒN: G04: NĐ 24/2026/NĐ-CP — PL IV STT 61
- Nguồn CAS-less: ND24:PLIV:61:65
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|