| Tên hóa chất | - N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidic dihalides
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Phân loại hóa chất | - Hóa chất (nhóm/ngoại lệ không CAS)
|
|---|
| Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu | - Phải có Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo nhóm xác định trong Phụ lục III trước thông quan, trừ trường hợp được miễn theo quy định.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Nộp 01 bộ hồ sơ xin Giấy phép XNK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt theo nhóm xác định trong Phụ lục III qua hệ thống dịch vụ công; khi nhập để sử dụng sản xuất, thực hiện công bố loại hóa chất/mục đích sử dụng theo Điều 14–15 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Giấy phép: trước thông quan. Công bố mục đích sử dụng: theo Điều 14–15 NĐ 26/2026 (có yêu cầu trước 30 ngày đối với sử dụng lần đầu hoặc khi thay đổi mục đích).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan cấp phép theo Điều 14 NĐ 26/2026 và các quy định phân cấp hiện hành; nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
|
|---|
| Hồ sơ / Thời hạn | - Hồ sơ xin giấy phép: đơn đề nghị; hóa đơn thương mại và bản dịch nếu cần; phiếu an toàn hóa chất; báo cáo hoạt động nếu nhóm 1; giấy phép kinh doanh nếu nhập nhằm kinh doanh; các chứng từ cuối cùng/phối hợp Bộ Công an cho trường hợp đặc thù theo khoản 5–6 Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Miễn giấy phép XNK nếu nhóm 1 trong hỗn hợp ≤1%, nhóm 2 ≤5% theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V; có miễn cho trường hợp thí nghiệm ≤1mg/lần và một số giao dịch theo điều kiện tại phụ lục này; không tự áp cho hóa chất nguyên chất.
- Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
- Nếu đã được cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, miễn khai báo hóa chất nhập khẩu theo Điều 6 khoản 7 điểm a NĐ 26/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Kiểm tra nhóm 1/2, chất tiền chất và ngoại lệ sử dụng theo mục Phụ lục III. Không suy mã HS từ CAS.
- Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
- Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
|
|---|
| Căn cứ | - Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục III; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 14–15, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A, I.V.
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NGUỒN: G04: NĐ 24/2026/NĐ-CP — PL III STT 27
- Nguồn CAS-less: ND24:PLIII:27:39
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|