| Tên hóa chất | |
|---|
| Số CAS | |
|---|
| Thành phần / Hàm lượng | - Công thức: C5H9Cl. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
|
|---|
| Phân loại hóa chất | - Nhóm 1 kiểm soát đặc biệt
|
|---|
| Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu | - Phải có Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 trước thông quan, trừ trường hợp được miễn theo quy định.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Nộp 01 bộ hồ sơ xin Giấy phép XNK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 qua hệ thống dịch vụ công; khi nhập để sử dụng sản xuất, thực hiện công bố loại hóa chất/mục đích sử dụng theo Điều 14–15 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá | - 01 bộ theo Điều 14 NĐ26; cấp mới thông thường 07 ngày làm việc kể từ đủ hồ sơ hợp lệ, theo TTHC 1.014731 Bộ Công Thương. Trường hợp xuất khẩu tiền chất công nghiệp có quy trình riêng.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Giấy phép: trước thông quan. Công bố mục đích sử dụng: theo Điều 14–15 NĐ 26/2026 (có yêu cầu trước 30 ngày đối với sử dụng lần đầu hoặc khi thay đổi mục đích).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan cấp phép theo Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 (nhóm 1: UBND cấp tỉnh); nộp qua dịch vụ công; công bố tại Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
|
|---|
| Hồ sơ / Thời hạn | - Hồ sơ xin giấy phép: đơn đề nghị; hóa đơn thương mại và bản dịch nếu cần; phiếu an toàn hóa chất; báo cáo hoạt động nếu nhóm 1; giấy phép kinh doanh nếu nhập nhằm kinh doanh; các chứng từ cuối cùng/phối hợp Bộ Công an cho trường hợp đặc thù theo khoản 5–6 Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Miễn giấy phép XNK nếu nhóm 1 trong hỗn hợp ≤1%, nhóm 2 ≤5% theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V; có miễn cho trường hợp thí nghiệm ≤1mg/lần và một số giao dịch theo điều kiện tại phụ lục này; không tự áp cho hóa chất nguyên chất.
- Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
- Nếu đã được cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, miễn khai báo hóa chất nhập khẩu theo Điều 6 khoản 7 điểm a NĐ 26/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Kiểm tra nhóm 1/2, chất tiền chất và ngoại lệ sử dụng theo mục Phụ lục III. Không suy mã HS từ CAS.
- Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
- Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
|
|---|
| Căn cứ | - GP hóa chất: NĐ 24/2026 PL III; NĐ 26/2026 Điều 14,21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A và I.V
- HC: PL III STT 10 (Nhóm 1 (IVB)); Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục III; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 14–15, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A, I.V.
- GP hóa chất: NĐ 24/2026 PL III; NĐ 26/2026 Điều 14,21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A và I.V
- HC: PL III STT 10 (Nhóm 1 (IVB)); Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NGUỒN: G04: PL III STT 10 (Nhóm 1 (IVB)); Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Dòng 802; PL III STT 10 (Nhóm 1 (IVB)); Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|