| Tên hóa chất | |
|---|
| Số CAS | |
|---|
| Thành phần / Hàm lượng | - Công thức: C12H12N2. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
|
|---|
| Phân loại hóa chất | - Nhóm 1 kiểm soát đặc biệt
|
|---|
| Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu | - Phải có Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 trước thông quan, trừ trường hợp được miễn theo quy định.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Nộp 01 bộ hồ sơ xin Giấy phép XNK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 qua hệ thống dịch vụ công; khi nhập để sử dụng sản xuất, thực hiện công bố loại hóa chất/mục đích sử dụng theo Điều 14–15 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá | - 01 bộ theo Điều 14 NĐ26; cấp mới thông thường 05 ngày làm việc kể từ đủ hồ sơ hợp lệ, theo Phụ lục I.A NQ19/2026. Trường hợp xuất khẩu tiền chất công nghiệp phải phối hợp Bộ Công an.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Giấy phép: trước thông quan. Công bố mục đích sử dụng: theo Điều 14–15 NĐ 26/2026 (có yêu cầu trước 30 ngày đối với sử dụng lần đầu hoặc khi thay đổi mục đích).
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan cấp phép theo Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 (nhóm 1: UBND cấp tỉnh); nộp qua dịch vụ công; công bố tại Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
|
|---|
| Hồ sơ / Thời hạn | - Hồ sơ xin giấy phép: đơn đề nghị; hóa đơn thương mại và bản dịch nếu cần; phiếu an toàn hóa chất; báo cáo hoạt động nếu nhóm 1; giấy phép kinh doanh nếu nhập nhằm kinh doanh; các chứng từ cuối cùng/phối hợp Bộ Công an cho trường hợp đặc thù theo khoản 5–6 Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Miễn giấy phép XNK nếu nhóm 1 trong hỗn hợp ≤1%, nhóm 2 ≤5% theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V; có miễn cho trường hợp thí nghiệm ≤1mg/lần và một số giao dịch theo điều kiện tại phụ lục này; không tự áp cho hóa chất nguyên chất.
- Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
- Nếu đã được cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, miễn khai báo hóa chất nhập khẩu theo Điều 6 khoản 7 điểm a NĐ 26/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Kiểm tra nhóm 1/2, chất tiền chất và ngoại lệ sử dụng theo mục Phụ lục III. Không suy mã HS từ CAS.
- Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
- Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
|
|---|
| Căn cứ | - GP hóa chất: NĐ 24/2026 PL III; NĐ 26/2026 Điều 14,21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A và I.V
- HC: PL III STT 45; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục III; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 14–15, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A, I.V.
- GP hóa chất: NĐ 24/2026 PL III; NĐ 26/2026 Điều 14,21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A và I.V
- HC: PL III STT 45; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NGUỒN: G04: PL III STT 45; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Dòng 222; PL III STT 45; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|