| Tên hàng | - [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 1] - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
|---|
| Mã HS | - [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 1] 0106.20.00
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Loại kiểm dịch | - [G03] Kiểm dịch: Động vật trên cạn
- [G03] Kiểm dịch: Động vật thủy sản
|
|---|
| Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu | - Kiểm dịch G03: nhiều nhánh kiểm dịch có thể cùng liên quan mã HS; nghĩa vụ được xác định theo loài/nguồn gốc thực tế và danh mục hiện hành, không cộng dồn tự động. Bò sát sống: xét loài và môi trường sống theo TT 01/2026 hoặc TT 03/2026, không áp cả hai chỉ vì một mã HS.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Kiểm dịch G03: xác minh tên khoa học, loài và mục đích sử dụng; chỉ đăng ký kiểm dịch tại cơ quan chuyên ngành tương ứng với đối tượng thực tế.
|
|---|
| Phân tích nguy cơ | - Phân tích nguy cơ (PRA): Đối chiếu Phụ lục IV TT 01/2026 — phụ thuộc đối tượng và nguồn gốc; Phân tích nguy cơ (PRA): Có — khi thuộc các trường hợp tại khoản 3 Phụ lục II TT 03/2026
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Kiểm dịch: Đăng ký trước NK, khai báo trước khi hàng đến theo đối tượng
|
|---|
| Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch | - Kiểm dịch: Cục Chăn nuôi và Thú y; cơ quan kiểm dịch tại cửa khẩu
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - G03: Miễn trừ và phạm vi kiểm dịch được xét riêng theo Phụ lục I, II của TT 01/2026 và TT 03/2026 hoặc Điều 1–3 TT 14/2024 khi liên quan.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
- ĐÃ ĐỐI CHIẾU G03: Bò sát sống: xét loài và môi trường sống theo TT 01/2026 hoặc TT 03/2026, không áp cả hai chỉ vì một mã HS. Cần mô tả loài/sản phẩm thực tế; không kết luận nhiều thủ tục đồng thời chỉ từ mã HS.
|
|---|
| Căn cứ | - Kiểm dịch: TT 01/2026/TT-BNNMT; được sửa đổi bởi TT 22/2026/TT-BNNMT
- G03 – TT 01/2026/TT-BNNMT Phụ lục I, II; TT 03/2026/TT-BNNMT Phụ lục I; TT 14/2024/TT-BNNPTNT Điều 1 khi có đối tượng thực vật/côn trùng liên quan.
- KD Động vật trên cạn: TT 01/2026/TT-BNNMT, Điều 11–12
- KD Động vật thủy sản: TT 03/2026/TT-BNNMT
- NGUỒN: G03: Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 1; TT 01/2026/TT-BNNMT Điều 3, 7-15, Phụ lục I, II, IV; TT 22/2026/TT-BNNMT Điều 15 (phần sửa đổi liên quan); Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 5; TT 03/2026/TT-BNNMT Điều 3, 9-13, Phụ lục I(A/B), II
- Dòng 662; Động vật trên cạn; Dòng 918; Động vật thủy sản
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|