Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

Mã HS 0402.21.20

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 0402.21.20

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G02 · An toàn thực phẩm nhập khẩu

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G02: TT 28/2026/TT-BCT, Phụ lục] - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
Mã HS
  • [G02: TT 28/2026/TT-BCT, Phụ lục] 0402.21.20
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương; Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Kiểm tra ATTP nhập khẩu
  • Phải đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ trường hợp được miễn theo quy định).
Công bố sản phẩm / Thủ tục
  • Nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP nhập khẩu; thực hiện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm khi hàng thuộc diện tương ứng.
Thời điểm thực hiện
  • ATTP: Kiểm tra phục vụ thông quan; công bố theo thủ tục riêng
Nơi thực hiện
  • ATTP: Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm cấp tỉnh được giao hoặc chỉ định
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký kiểm tra ATTP và hồ sơ tự công bố/đăng ký bản công bố nếu áp dụng; chứng từ theo phương thức kiểm tra.
Điều kiện riêng
  • ATTP: Miễn kiểm tra NK nếu thuộc Điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP (trừ trường hợp có cảnh báo ATTP)
Căn cứ
  • ATTP: Điều 13, 16–19 NĐ 15/2018; NQ 15/2026/NQ-CP
  • ATTP: NĐ 15/2018/NĐ-CP Điều 4,6,13,16–19; NQ 15/2026/NQ-CP; TT 28/2026/TT-BCT nếu thuộc BCT
  • NGUỒN: G02: Thông tư 28/2026/TT-BCT, Phụ lục nhóm 2, Điều 1, Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 28/2026/TT-BCT, Điều 3 (kiểm tra, miễn trừ).

G03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 1] - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
Mã HS
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 1] 0402.21.20
Loại kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Động vật trên cạn
Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu
  • Phải đăng ký và thực hiện kiểm dịch động vật nhập khẩu theo danh mục và điều kiện áp dụng.
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch động vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Thời điểm thực hiện
  • Kiểm dịch: Đăng ký trước NK, khai báo trước khi hàng đến theo đối tượng
Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Cục Chăn nuôi và Thú y; cơ quan kiểm dịch tại cửa khẩu
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • Kiểm dịch: Xét danh mục miễn kiểm dịch/miễn đăng ký theo loại hàng
Căn cứ
  • Kiểm dịch: TT 01/2026/TT-BNNMT; được sửa đổi bởi TT 22/2026/TT-BNNMT
  • KD Động vật trên cạn: TT 01/2026/TT-BNNMT, Điều 11–12
  • G03: Luật Thú y 79/2015/QH13 và văn bản sửa đổi; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 1; TT 01/2026/TT-BNNMT Điều 3, 7-15, Phụ lục I, II, IV; TT 22/2026/TT-BNNMT Điều 15 (phần sửa đổi liên quan)

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Văn bản nguồn
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 17; Thông tư 28/2026/TT-BCT, Phụ lục nhóm 2, Điều 1, Điều 3; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 13, 16–19; Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12, Điều 40; Nghị định 15/2018/NĐ-CP, Điều 4–8, 13, 16–19; Nghị quyết 15/2026/NQ-CP (quy định tạm ngưng NĐ 46/2026 và NQ 66.13/2026). Thông tư 28/2026/TT-BCT, Điều 3 (kiểm tra, miễn trừ).; Dòng 763; Động vật trên cạn
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Kiểm tra giảm, kiểm tra thông thường hoặc kiểm tra chặt theo điều kiện tại Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.; Phân tích nguy cơ (PRA): Đối chiếu Phụ lục IV TT 01/2026 — không suy từ mã HS

← Các mặt hàng mã HS 0402.21.20

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.