Acrylyl clorit

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

CAS
  • 814-68-6
Tên hóa học / IUPAC
  • Acrylyl clorit
Công thức hóa học
  • C3H3CIO
Hoạt chất / thành phần
  • Công thức: C3H3CIO. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
Hàm lượng / nồng độ
  • Công thức: C3H3CIO. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
  • Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 5.000 kg tại một thời điểm.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Acrylyl clorit
Số CAS
  • 814-68-6
Thành phần / Hàm lượng
  • Công thức: C3H3CIO. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
  • Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 5.000 kg tại một thời điểm.
Cơ quan ban hành quy định
  • Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
Phân loại hóa chất
  • Nhóm 1 kiểm soát đặc biệt; Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Phải có Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 trước thông quan, trừ trường hợp được miễn theo quy định.
  • Cơ sở hoạt động hóa chất phải lập, trình thẩm định và được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất khi thuộc phạm vi Phụ lục IV và đạt ngưỡng tồn trữ/đặc tính nguy hiểm tương ứng. Đây không phải giấy phép nhập khẩu theo từng lô.
  • Ngưỡng theo danh mục của chất này: 5.000 kg tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm ở cơ sở.
Thủ tục phải làm
  • Nộp 01 bộ hồ sơ xin Giấy phép XNK hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 qua hệ thống dịch vụ công; khi nhập để sử dụng sản xuất, thực hiện công bố loại hóa chất/mục đích sử dụng theo Điều 14–15 NĐ 26/2026.
  • Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • 01 bộ theo Điều 14 NĐ26; cấp mới thông thường 05 ngày làm việc kể từ đủ hồ sơ hợp lệ, theo Phụ lục I.A NQ19/2026. Trường hợp xuất khẩu tiền chất công nghiệp phải phối hợp Bộ Công an.
Thời điểm thực hiện
  • Giấy phép: trước thông quan. Công bố mục đích sử dụng: theo Điều 14–15 NĐ 26/2026 (có yêu cầu trước 30 ngày đối với sử dụng lần đầu hoặc khi thay đổi mục đích).
  • Dự án: trình thẩm định trước kết luận thẩm định dự án, phê duyệt trước đưa công trình vào khai thác. Cơ sở khác: phê duyệt trước khi tồn trữ hóa chất thuộc diện; không đồng nghĩa thủ tục trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan cấp phép theo Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 (nhóm 1: UBND cấp tỉnh); nộp qua dịch vụ công; công bố tại Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
  • Bộ Công Thương hoặc UBND cấp tỉnh theo loại dự án/cơ sở; trường hợp quốc phòng/an ninh do cơ quan chuyên trách tương ứng theo Điều 34 NĐ 25/2026.
Hồ sơ / Thời hạn
  • Hồ sơ xin giấy phép: đơn đề nghị; hóa đơn thương mại và bản dịch nếu cần; phiếu an toàn hóa chất; báo cáo hoạt động nếu nhóm 1; giấy phép kinh doanh nếu nhập nhằm kinh doanh; các chứng từ cuối cùng/phối hợp Bộ Công an cho trường hợp đặc thù theo khoản 5–6 Điều 14 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026.
  • 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, bản Kế hoạch và tài liệu dự án/cơ sở theo Điều 34 NĐ 25/2026 (đã điều chỉnh thủ tục tại NQ 19/2026).
Điều kiện riêng
  • Miễn giấy phép XNK nếu nhóm 1 trong hỗn hợp ≤1%, nhóm 2 ≤5% theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V; có miễn cho trường hợp thí nghiệm ≤1mg/lần và một số giao dịch theo điều kiện tại phụ lục này; không tự áp cho hóa chất nguyên chất.
  • Không phải mọi lượng hóa chất có trong Phụ lục IV đều phải lập Kế hoạch: áp dụng theo ngưỡng tồn trữ, nhóm nguy hại và phạm vi cơ sở tại Phụ lục IV; trường hợp dưới ngưỡng vẫn phải tuân thủ biện pháp an toàn tương ứng.
  • Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
  • Nếu đã được cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, miễn khai báo hóa chất nhập khẩu theo Điều 6 khoản 7 điểm a NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Kiểm tra nhóm 1/2, chất tiền chất và ngoại lệ sử dụng theo mục Phụ lục III. Không suy mã HS từ CAS.
  • Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • GP hóa chất: NĐ 24/2026 PL III; NĐ 26/2026 Điều 14,21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A và I.V
  • HC: PL III STT 132; PL IV STT 3; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục III; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 14–15, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A, I.V.
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục IV Bảng A/B; NĐ 25/2026/NĐ-CP Điều 33–34; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.C.
  • GP hóa chất: NĐ 24/2026 PL III; NĐ 26/2026 Điều 14,21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.A và I.V
  • HC: PL III STT 132; PL IV STT 3; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NGUỒN: G04: PL III STT 132; PL IV STT 3; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Dòng 790; PL III STT 132; PL IV STT 3; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 14 và 21 NĐ26/2026/NĐ-CP; Phụ lục I.A, I.V NQ19/2026/NQ-CP; TT26/2026/TT-BCT; Điều 3 TT01/2026/TT-BCT (phân cấp được sửa đổi); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.