Dimetyl amin carbonyl clorua

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

CAS
  • 79-44-7
Tên hóa học / IUPAC
  • Dimetyl amin carbonyl clorua
Công thức hóa học
  • C3H6CINO
Hoạt chất / thành phần
  • Công thức: C3H6CINO. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
Hàm lượng / nồng độ
  • Công thức: C3H6CINO. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
  • Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 50.000 kg tại một thời điểm.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Dimetyl amin carbonyl clorua
Số CAS
  • 79-44-7
Thành phần / Hàm lượng
  • Công thức: C3H6CINO. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
  • Ngưỡng tồn trữ theo Phụ lục IV Bảng A: 50.000 kg tại một thời điểm.
Cơ quan ban hành quy định
  • Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
Phân loại hóa chất
  • Sản xuất, kinh doanh có điều kiện; Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Nhập khẩu hóa chất có điều kiện để kinh doanh: phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. Nhập khẩu để tự sử dụng: phải công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất, không phải xin Giấy chứng nhận kinh doanh.
  • Cơ sở hoạt động hóa chất phải lập, trình thẩm định và được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất khi thuộc phạm vi Phụ lục IV và đạt ngưỡng tồn trữ/đặc tính nguy hiểm tương ứng. Đây không phải giấy phép nhập khẩu theo từng lô.
  • Ngưỡng theo danh mục của chất này: 50.000 kg tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm ở cơ sở.
Thủ tục phải làm
  • Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
  • Xác định nhóm nguy hại và khối lượng tồn trữ lớn nhất tại cơ sở theo Bảng A/B Phụ lục IV; nếu đạt ngưỡng, lập 01 bộ hồ sơ thẩm định, phê duyệt Kế hoạch. Nếu không thuộc diện kế hoạch thì thực hiện biện pháp an toàn theo quy định áp dụng.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Không có thủ tục cấp giấy phép XNK nhóm 1/2 chỉ theo Phụ lục I, II hoặc IV. Khai báo nếu thuộc Điều 6 NĐ26; hoạt động kinh doanh hóa chất có điều kiện (PL II) phải đối chiếu giấy chứng nhận riêng.
Thời điểm thực hiện
  • Giấy chứng nhận: trước khi nhập khẩu để kinh doanh hoặc trước khi xuất khẩu thuộc diện áp dụng. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng theo Điều 10 NĐ 26/2026.
  • Dự án: trình thẩm định trước kết luận thẩm định dự án, phê duyệt trước đưa công trình vào khai thác. Cơ sở khác: phê duyệt trước khi tồn trữ hóa chất thuộc diện; không đồng nghĩa thủ tục trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan cấp Giấy chứng nhận: UBND cấp tỉnh có thẩm quyền; công bố mục đích sử dụng tại Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
  • Bộ Công Thương hoặc UBND cấp tỉnh theo loại dự án/cơ sở; trường hợp quốc phòng/an ninh do cơ quan chuyên trách tương ứng theo Điều 34 NĐ 25/2026.
Hồ sơ / Thời hạn
  • Hồ sơ xin Giấy chứng nhận: đơn đề nghị; hồ sơ mặt bằng/kho hóa chất; tài liệu an toàn, quyết định kế hoạch/biện pháp ứng phó sự cố; văn bằng người phụ trách và chứng từ huấn luyện theo Điều 9 NĐ 26/2026 (thủ tục đã được phân cấp tại NQ 19/2026). Tự sử dụng: thông tin công bố mục đích sử dụng.
  • 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, bản Kế hoạch và tài liệu dự án/cơ sở theo Điều 34 NĐ 25/2026 (đã điều chỉnh thủ tục tại NQ 19/2026).
Điều kiện riêng
  • Miễn Giấy chứng nhận theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V, khi hàm lượng hóa chất có điều kiện trong hỗn hợp ≤1% hoặc thuộc sản phẩm miễn quy định; không đồng nghĩa miễn khai báo.
  • Không phải mọi lượng hóa chất có trong Phụ lục IV đều phải lập Kế hoạch: áp dụng theo ngưỡng tồn trữ, nhóm nguy hại và phạm vi cơ sở tại Phụ lục IV; trường hợp dưới ngưỡng vẫn phải tuân thủ biện pháp an toàn tương ứng.
  • Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • HC: PL II STT 285; PL IV STT 83; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục II; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 9–10, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I (miễn trừ, phân cấp).
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục IV Bảng A/B; NĐ 25/2026/NĐ-CP Điều 33–34; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I.C.
  • HC: PL II STT 285; PL IV STT 83; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NGUỒN: G04: PL II STT 285; PL IV STT 83; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Dòng 170; PL II STT 285; PL IV STT 83; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); PL IV Bảng A/B NĐ24/2026/NĐ-CP; NĐ25/2026/NĐ-CP (quy định kế hoạch); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.