| Tên hóa chất | |
|---|
| Số CAS | |
|---|
| Thành phần / Hàm lượng | - Công thức: NH4ClO4. Hàm lượng hỗn hợp cần đối chiếu theo danh mục.
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
|
|---|
| Phân loại hóa chất | - Sản xuất, kinh doanh có điều kiện
|
|---|
| Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu | - Nhập khẩu hóa chất có điều kiện để kinh doanh: phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất. Nhập khẩu để tự sử dụng: phải công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất, không phải xin Giấy chứng nhận kinh doanh.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Kinh doanh: xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất trước khi nhập khẩu. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng trên Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất; trường hợp xuất khẩu phải đáp ứng giấy chứng nhận theo Điều 10 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá | - Không có thủ tục cấp giấy phép XNK nhóm 1/2 chỉ theo Phụ lục I, II hoặc IV. Khai báo nếu thuộc Điều 6 NĐ26; hoạt động kinh doanh hóa chất có điều kiện (PL II) phải đối chiếu giấy chứng nhận riêng.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Giấy chứng nhận: trước khi nhập khẩu để kinh doanh hoặc trước khi xuất khẩu thuộc diện áp dụng. Tự sử dụng: công bố mục đích sử dụng theo Điều 10 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Cơ quan cấp Giấy chứng nhận: UBND cấp tỉnh có thẩm quyền; công bố mục đích sử dụng tại Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hóa chất.
|
|---|
| Hồ sơ / Thời hạn | - Hồ sơ xin Giấy chứng nhận: đơn đề nghị; hồ sơ mặt bằng/kho hóa chất; tài liệu an toàn, quyết định kế hoạch/biện pháp ứng phó sự cố; văn bằng người phụ trách và chứng từ huấn luyện theo Điều 9 NĐ 26/2026 (thủ tục đã được phân cấp tại NQ 19/2026). Tự sử dụng: thông tin công bố mục đích sử dụng.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Miễn Giấy chứng nhận theo NQ 19/2026, Phụ lục I.V, khi hàm lượng hóa chất có điều kiện trong hỗn hợp ≤1% hoặc thuộc sản phẩm miễn quy định; không đồng nghĩa miễn khai báo.
- Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
- Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
|
|---|
| Căn cứ | - HC: PL II STT 24; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NĐ 24/2026/NĐ-CP Phụ lục II; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 9–10, 21; NQ 19/2026/NQ-CP Phụ lục I (miễn trừ, phân cấp).
- HC: PL II STT 24; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
- NGUỒN: G04: PL II STT 24; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
- Dòng 1047; PL II STT 24; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; Điều 8–10 NĐ26/2026/NĐ-CP (điều kiện kinh doanh); khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|