Mangan Sunphat

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

CAS
  • 7785-87-7
Tên hóa học / IUPAC
  • Mangan Sunphat
Công thức hóa học
  • MnSO4
Hoạt chất / thành phần
  • Công thức: MnSO4. Hàm lượng nguyên chất/hỗn hợp phải xét theo thực tế.
Hàm lượng / nồng độ
  • Công thức: MnSO4. Hàm lượng nguyên chất/hỗn hợp phải xét theo thực tế.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G04 · Hóa chất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hóa chất
  • Mangan Sunphat
Số CAS
  • 7785-87-7
Thành phần / Hàm lượng
  • Công thức: MnSO4. Hàm lượng nguyên chất/hỗn hợp phải xét theo thực tế.
Cơ quan ban hành quy định
  • Chính phủ (NĐ24, NĐ26, NQ19); Bộ Công Thương (TT01, TT26)
Phân loại hóa chất
  • Hóa chất cơ bản
Khai báo hóa chất nhập khẩu / Giấy phép xuất nhập khẩu
  • Không tự phát sinh giấy phép XNK chỉ từ việc có tên trong danh mục; xác định nghĩa vụ theo Phụ lục II/III/IV tương ứng và mục đích hoạt động thực tế.
Thủ tục phải làm
  • Đối chiếu phụ lục gốc để xác định có giấy chứng nhận kinh doanh, giấy phép XNK hóa chất đặc biệt hoặc kế hoạch an toàn hay không; không áp giấy phép nếu không có căn cứ.
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Không có thủ tục cấp giấy phép XNK nhóm 1/2 chỉ theo Phụ lục I, II hoặc IV. Khai báo nếu thuộc Điều 6 NĐ26; hoạt động kinh doanh hóa chất có điều kiện (PL II) phải đối chiếu giấy chứng nhận riêng.
Thời điểm thực hiện
  • Theo nghĩa vụ được xác định tại phụ lục nguồn; khai báo trước thông quan nếu hàng thuộc Chương 28/29 và không được miễn.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan chuyên ngành hóa chất tương ứng; khai báo trên Cổng một cửa quốc gia nếu thuộc Điều 6 NĐ 26/2026.
Hồ sơ / Thời hạn
  • Căn cứ hồ sơ theo chính thủ tục áp dụng; nếu khai báo Chương 28/29: hóa đơn thương mại, bản dịch xác thực nếu cần, phiếu an toàn hóa chất.
Điều kiện riêng
  • Không coi không có CAS hoặc HS trong phụ lục là lỗi. Điều kiện miễn theo Điều 6, 21 NĐ 26/2026 và NQ 19/2026 tùy cơ chế.
  • Nếu không thuộc Chương 28/29, không tự động áp nghĩa vụ khai báo hóa chất theo Điều 6 NĐ 26/2026.
Ghi chú / cảnh báo
  • Khai báo hóa chất nhập khẩu chỉ phát sinh nếu HS thực tế thuộc Chương 28/29 và không thuộc diện miễn; không suy từ CAS.
  • Chỉ áp dụng cho chất/hỗn hợp đúng mô tả phụ lục; kiểm tra CAS, hàm lượng, công dụng và HS thực tế. Không tự suy từ CAS sang HS hoặc khai báo hóa chất.
Căn cứ
  • HC: PL I STT 20; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NĐ 24/2026/NĐ-CP phụ lục tương ứng; NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 và các điều về cơ chế chuyên ngành.
  • HC: PL I STT 20; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Khai báo HC: NĐ 26/2026/NĐ-CP Điều 6 khoản 1,7
  • NGUỒN: G04: PL I STT 20; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
  • Dòng 1038; PL I STT 20; Điều 3 NĐ24/2026/NĐ-CP; khoản 1, 7 Điều 6 NĐ26/2026/NĐ-CP (khai báo)
Văn bản nguồn

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.