Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúng

Mã HS 9503.00.30

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 9503.00.30

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúng
Mã HS
  • 9503.00.30
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Cao
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro cao): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp, công bố hợp quy theo đúng từng QCVN được ghi tại Phụ lục I; chứng nhận hợp quy đối với các QCVN có yêu cầu chứng nhận. Riêng QCVN có ký hiệu chú thích (1), CHỈ công bố hợp quy, không chứng nhận hợp quy theo QCVN đó. Hàng hóa nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo thủ tục áp dụng, trừ ngoại lệ được pháp luật quy định.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (cao): Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu để giải quyết thủ tục nhập khẩu; đáp ứng nghĩa vụ hợp quy trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • KH&CN (cao): Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia với xăng/dầu/LPG; cơ quan chuyên môn KH&CN cấp tỉnh đối với hàng khác; vnsw.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng, bản công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy nếu QCVN yêu cầu (trừ QCVN chú thích (1)), kết quả thử nghiệm hợp lệ và tài liệu kỹ thuật/QCVN
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
Văn bản nguồn

G14 · Văn hóa phẩm, xuất bản, thiết bị in

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G14: Đồ chơi trẻ em — lớp nội dung văn hóa
  • G14: Sản phẩm văn hóa thuộc phạm vi cấm theo nội dung/trạng thái
Mã HS
  • 9503.00.30
Kết luận chính sách
  • G14: Hàng đúng mô tả Phụ lục IV TT09/2023 được nhập khẩu theo điều kiện chuyên ngành; Phụ lục VI chỉ cấm nếu nội dung/trạng thái thuộc diện cấm. Không suy luận lệnh cấm hoặc giấy phép tuyệt đối từ HS.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • G14: Theo thủ tục chuyên ngành tương ứng
Nơi thực hiện
  • G14: Cơ quan quản lý văn hóa/xuất bản có thẩm quyền
Điều kiện riêng
  • G14: Không kết luận giấy phép khi chưa khớp nội dung và mục đích nhập khẩu
Ghi chú / cảnh báo
  • G14: Mã HS thuộc Phụ lục IV TT09/2023. Gate 15 quản lý nội dung/hình thức văn hóa; chất lượng/hợp quy là nghĩa vụ Gate 1.
  • G14: Chỉ cấm khi sản phẩm thuộc nội dung/trạng thái bị cấm phổ biến, lưu hành, đình chỉ, thu hồi, tịch thu, tiêu hủy hoặc trường hợp cấm tương ứng; HS không tự tạo lệnh cấm tuyệt đối.
Căn cứ
  • G14: TT09-2023-BVHTTDL; Phụ lục IV
  • G14: TT09-2023-BVHTTDL; Phụ lục VI

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Văn hóa phẩm/xuất bản phẩm/thiết bị in: áp dụng giấy phép hoặc điều kiện quản lý theo đúng loại hàng, nội dung và mục đích; chưa đủ căn cứ chỉ từ HS.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện chứng nhận hợp quy khi QCVN yêu cầu (không chứng nhận đối với QCVN có chú thích (1)); công bố hợp quy theo phương thức ghi tại dòng Phụ lục I; đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trên cổng thủ tục áp dụng.
  • Phân loại văn hóa phẩm, xuất bản phẩm hoặc thiết bị in để xác định thủ tục nhập khẩu cụ thể.
Căn cứ
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 3.5
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 22; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 3.5
  • G14: Phụ lục IV | TT09-2023-BVHTTDL|IV|HS:95030030
  • G14: Phụ lục VI | TT09-2023-BVHTTDL|VI|HS:95030030
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 3.5
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 3.5
  • G14: TT09-2023-BVHTTDL

← Các mặt hàng mã HS 9503.00.30

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.