Đèn LED thông dụng cố định Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm Đèn LED thông dụng di động; Đèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạn

Mã HS 9405.11.99

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 9405.11.99

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Đèn LED thông dụng cố định Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm Đèn LED thông dụng di động; Đèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạn
Mã HS
  • 9405.11.99
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
  • Thực hiện thủ tục chất lượng và công bố/kê khai chuyên ngành được chỉ ra ở Phụ lục B và Điều 44 Luật PCCC (nếu là phương tiện PCCC); kết quả thử nghiệm bởi tổ chức được chỉ định/công nhận.
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Công bố hợp quy trước lưu thông
  • BCA (trung bình): Hoàn thành thủ tục kê khai/công bố theo đối tượng trước lưu thông; kiểm tra nhập khẩu khi quy định PCCC chuyên ngành yêu cầu.
Nơi thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn); tổ chức thử nghiệm được công nhận/chỉ định/thừa nhận
  • BCA: Cơ quan Công an có thẩm quyền; tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận khi áp dụng.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Bản công bố hợp quy, kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy, báo cáo thử nghiệm và hồ sơ kỹ thuật theo QCVN
  • BCA: Tài liệu mô tả, thông số kỹ thuật, kết quả thử nghiệm QCVN áp dụng và thông tin kê khai theo mẫu nếu thuộc diện.
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Mã HS có nhiều mục rủi ro: áp từng nghĩa vụ theo đúng tên/công dụng và phụ lục tương ứng; không áp đồng thời cho một sản phẩm nếu ngoài phạm vi.
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 4, Phụ lục II; TT125/2026/TT-BCA Điều 4, Phụ lục B; Điều 44 Luật PCCC và CNCH; NĐ347/2026/NĐ-CP
Văn bản nguồn

G07 · Dược phẩm, nguyên liệu làm thuốc, thiết bị y tế

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Đèn LED thông dụng cố định Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm Đèn LED thông dụng di động; Đèn chiếu sáng sự cố; đèn chỉ dẫn thoát nạn
Mã HS
  • 9405.11.99
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình | G07: Thiết bị y tế
Danh mục / STT / tên
  • Phụ lục TBYT/95: Đèn không bằng sợi quang thiết kế dùng trong y học
Điều kiện nhận diện
  • Thiết bị có công dụng y tế phù hợp định nghĩa pháp luật, phải phân loại A/B/C/D
Kết luận chính sách
  • Thiết bị y tế: phải phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
Thủ tục phải làm
  • Thiết bị y tế: Thực hiện phân loại A/B/C/D; loại A, B công bố tiêu chuẩn áp dụng; loại C, D đăng ký lưu hành theo pháp luật thiết bị y tế (trừ các trường hợp được pháp luật quy định khác).
Thời điểm thực hiện
  • Thiết bị y tế: hoàn thành công bố/đăng ký lưu hành trước khi đưa ra thị trường; giấy phép nhập khẩu chỉ với trường hợp phải cấp phép riêng.
Nơi thực hiện
  • Thiết bị y tế: cơ quan y tế có thẩm quyền tiếp nhận công bố A/B và Bộ Y tế giải quyết đăng ký lưu hành C/D; trên hệ thống quản lý thiết bị y tế.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Thiết bị y tế: bản phân loại rủi ro, hồ sơ công bố A/B hoặc đăng ký lưu hành C/D, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận ISO 13485, giấy ủy quyền và CFS khi pháp luật yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • Thiết bị y tế: chỉ xét ngoại lệ/giấy phép riêng theo NĐ 98/2021 đã sửa đổi; không áp dụng tự động cho mọi HS trong danh mục.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có mã HS tại TT 09/2024 không tự đồng nghĩa phải xin giấy phép
  • Danh sách dược chất/DM/STT lưu nguyên ở cột nguồn Gate 7
  • Gate 7: chi tiết hoạt chất/danh mục giữ ở cột nguồn.
  • Đối chiếu theo mã HS + tên hàng + hình thức/dạng dùng; các danh sách tại cột NGUỒN | G07 Danh sách tên là đối tượng chính sách, không có nghĩa vụ cấp phép tự động cho cả mã HS. Cập nhật Thông tư 18/2026/TT-BYT từ 16/07/2026 đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
Căn cứ
  • TT 19/2024/TT-BYT Phụ lục và Điều 3; NĐ 98/2021/NĐ-CP (đã sửa đổi), Chương IV; TT 24/2026/TT-BYT Điều 2, 3.
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Bộ KH&CN (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo các QCVN áp dụng trước khi lưu thông; được sử dụng kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy hợp lệ theo yêu cầu phụ lục. KHÔNG đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan theo Phụ lục II. Bộ Công an (rủi ro trung bình): PHẢI đáp ứng QCVN sản phẩm, thủ tục quản lý PCCC/CNCH hoặc thiết bị giám sát theo Phụ lục B Thông tư 125/2026/TT-BCA; đối với phương tiện PCCC thực hiện kê khai theo quy định hiện hành và thử nghiệm tại tổ chức được chỉ định hoặc công nhận nếu thuộc trường hợp sử dụng kết quả thử nghiệm ở Việt Nam.
  • Bộ KH&CN: Mã 9405.11.99 áp dụng từ ngày 01/01/2027 (TT 36/2026/TT-BKHCN Phụ lục II, STT 7.3).
Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Căn cứ
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 7.3; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 4
Bộ quản lý
  • Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an | Bộ Y tế
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 224; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 7.3; Dòng 1437; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 4
  • G07: Phụ lục TBYT; STT cụ thể ở cột G07 Danh sách tên (DM/STT/tên).
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.; Theo Điều 44 Luật PCCC và CNCH và văn bản hướng dẫn; tổ chức thử nghiệm được chỉ định/công nhận theo điều kiện trong phụ lục
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 7.3; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 4
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 7.3; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 4
  • G07: NĐ98/2021 đã sửa đổi; TT24/2026 Điều 2; TT44/2025; TT19/2024

← Các mặt hàng mã HS 9405.11.99

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.