Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)

Mã HS 9015.10.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 9015.10.90

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)
Mã HS
  • 9015.10.90
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro cao): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp, công bố hợp quy theo đúng từng QCVN được ghi tại Phụ lục I; chứng nhận hợp quy đối với các QCVN có yêu cầu chứng nhận. Riêng QCVN có ký hiệu chú thích (1), CHỈ công bố hợp quy, không chứng nhận hợp quy theo QCVN đó. Hàng hóa nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo thủ tục áp dụng, trừ ngoại lệ được pháp luật quy định.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện chứng nhận hợp quy khi QCVN yêu cầu (không chứng nhận đối với QCVN có chú thích (1)); công bố hợp quy theo phương thức ghi tại dòng Phụ lục I; đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trên cổng thủ tục áp dụng.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (cao): Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu để giải quyết thủ tục nhập khẩu; đáp ứng nghĩa vụ hợp quy trước lưu thông
  • Tần số: Trước khi sử dụng/vận hành, không mặc định trước thông quan
Nơi thực hiện
  • KH&CN (cao): Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia với xăng/dầu/LPG; cơ quan chuyên môn KH&CN cấp tỉnh đối với hàng khác; vnsw.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
  • Tần số: Cơ quan quản lý tần số vô tuyến điện… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng, bản công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy nếu QCVN yêu cầu (trừ QCVN chú thích (1)), kết quả thử nghiệm hợp lệ và tài liệu kỹ thuật/QCVN
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Giấy phép sử dụng tần số (nếu có) khác thủ tục hợp quy hàng hóa
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10
  • Dòng 67; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10; Rule G6-TS-004; I / 1.1.10; Rule G6-TS-EX02; I / 1.1.10; Rule G6-TS-EX03; I / 1.1.10
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Cao
  • [G06] Tần số: ĐIỀU KIỆN MIỄN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
  • [G06] Tần số: TRƯỜNG HỢP CẦN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
Model / thông số / băng tần (G06)
  • [G06] Kiểm tra thực tế tần số, công suất EIRP/ERP, phát xạ và điều kiện khai thác.
  • [G06] 433,05–434,79 MHz; >25 đến 100 mW ERP
  • [G06] 920–923 MHz; >25 đến 306 mW ERP
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10
  • Tần số: Luật Tần số vô tuyến điện 2009, sửa đổi 2022; TT 08/2021/TT-BTTTT sửa đổi
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10
  • G06: Điều 3, Điều 4, Điều 6; Phụ lục 1 mục 4; Phụ lục 2 và Phụ lục 19; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN; TT08/2021/TT-BTTTT Điều 5 khoản 2 (VBHN 01/2025); Thông tư 36/2026/TT-BKHCN

← Các mặt hàng mã HS 9015.10.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.