Đèn Huỳnh quang Compact (CFL)

Mã HS 8539.31.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8539.31.10

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Đèn Huỳnh quang Compact (CFL)
Mã HS
  • 8539.31.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thử nghiệm hiệu suất năng lượng
  • Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Thời điểm thực hiện
  • Nộp hồ sơ trước khi đưa ra thị trường; được dán nhãn sau khi nộp hồ sơ; không mặc định là thủ tục hoàn thành trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng loại hàng đúng công nghệ, công suất, dung tích, kiểu dáng và ngoại lệ cụ thể của Phụ lục QĐ 1725; không áp bằng HS đơn thuần.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • Đối chiếu mẫu HS/tên hàng (hoặc tên thiết bị theo TT 52 nếu không có HS) và loại nghĩa vụ với QĐ 1725, Điều 2–3 TT 52; nghiệm thu 15/10/2026.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 5; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 1 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
Văn bản nguồn

G15 · Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G15: Hàng tiêu dùng/phương tiện đã qua sử dụng thuộc Phụ lục I
Mã HS
  • 8539.31.10
Kết luận chính sách
  • G15: CẤM NHẬP KHẨU theo Phụ lục I TT48/2026 nếu là hàng tiêu dùng/phương tiện ĐÃ QUA SỬ DỤNG và khớp chính xác mã HS cùng mô tả.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • G15: Trước khi thực hiện hoạt động XNK nếu chính sách yêu cầu
Nơi thực hiện
  • G15: Bộ Công Thương/cơ quan cấp phép có thẩm quyền theo trường hợp
Điều kiện riêng
  • G15: Không áp dụng quy tắc tạm nhập–tái xuất cho nhập khẩu thông thường
Ghi chú / cảnh báo
  • G15: Hàng chỉ bị cấm nhập khẩu theo rule này khi là hàng đã qua sử dụng và thuộc đúng phạm vi mô tả Phụ lục I TT48/2026.
Căn cứ
  • G15: TT48-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS
  • G15: TT48-2026-BCT
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Quản lý ngoại thương: kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK. Nghĩa vụ cụ thể phụ thuộc tình trạng hàng, mô tả và loại hình XNK.
  • Phải đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS) và thử nghiệm, công bố/dán nhãn năng lượng đối với đèn huỳnh quang compact đúng loại, thông số và ngoại lệ tại Phụ lục QĐ 1725/QĐ-BCT.
Thủ tục phải làm
  • Kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK
  • Thử nghiệm hiệu suất theo TCVN ghi ở danh mục; chuẩn bị và nộp hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng, sau đó dán nhãn đúng kết quả thử nghiệm.
Ghi chú / cảnh báo
  • TCVN (Đèn Huỳnh quang Compact (CFL)): TCVN 7896:2015
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: cfl.
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng: TCVN 7896:2015
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 4; TCVN 7896:2015
  • G15: Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS | TT48-2026-BCT|ANNEX_I_USED_GOODS|HS:85393110
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ theo thủ tục giấy phép/chứng nhận chuyên ngành; xác minh thành phần hồ sơ tại điều khoản thủ tục trước khi nộp.
  • Năng lượng: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue nêu rõ loại/công suất/dung tích và TCVN áp dụng.

← Các mặt hàng mã HS 8539.31.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.