Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN); Đầu báo cháy các loại

Mã HS 8531.90.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8531.90.90

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN); Đầu báo cháy các loại
Mã HS
  • 8531.90.90
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro cao): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp, công bố hợp quy theo đúng từng QCVN được ghi tại Phụ lục I; chứng nhận hợp quy đối với các QCVN có yêu cầu chứng nhận. Riêng QCVN có ký hiệu chú thích (1), CHỈ công bố hợp quy, không chứng nhận hợp quy theo QCVN đó. Hàng hóa nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo thủ tục áp dụng, trừ ngoại lệ được pháp luật quy định. Bộ Công an (rủi ro trung bình): PHẢI đáp ứng QCVN sản phẩm, thủ tục quản lý PCCC/CNCH hoặc thiết bị giám sát theo Phụ lục B Thông tư 125/2026/TT-BCA; đối với phương tiện PCCC thực hiện kê khai theo quy định hiện hành và thử nghiệm tại tổ chức được chỉ định hoặc công nhận nếu thuộc trường hợp sử dụng kết quả thử nghiệm ở Việt Nam.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện chứng nhận hợp quy khi QCVN yêu cầu (không chứng nhận đối với QCVN có chú thích (1)); công bố hợp quy theo phương thức ghi tại dòng Phụ lục I; đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trên cổng thủ tục áp dụng.
  • Thực hiện thủ tục chất lượng và công bố/kê khai chuyên ngành được chỉ ra ở Phụ lục B và Điều 44 Luật PCCC (nếu là phương tiện PCCC); kết quả thử nghiệm bởi tổ chức được chỉ định/công nhận.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13); Theo Điều 44 Luật PCCC và CNCH và văn bản hướng dẫn; tổ chức thử nghiệm được chỉ định/công nhận theo điều kiện trong phụ lục
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (cao): Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu để giải quyết thủ tục nhập khẩu; đáp ứng nghĩa vụ hợp quy trước lưu thông
  • BCA (trung bình): Hoàn thành thủ tục kê khai/công bố theo đối tượng trước lưu thông; kiểm tra nhập khẩu khi quy định PCCC chuyên ngành yêu cầu.
Nơi thực hiện
  • KH&CN (cao): Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia với xăng/dầu/LPG; cơ quan chuyên môn KH&CN cấp tỉnh đối với hàng khác; vnsw.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
  • BCA: Cơ quan Công an có thẩm quyền; tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận khi áp dụng.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng, bản công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy nếu QCVN yêu cầu (trừ QCVN chú thích (1)), kết quả thử nghiệm hợp lệ và tài liệu kỹ thuật/QCVN
  • BCA: Tài liệu mô tả, thông số kỹ thuật, kết quả thử nghiệm QCVN áp dụng và thông tin kê khai theo mẫu nếu thuộc diện.
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
  • TT36/2026/TT-BKHCN, ghi chú (1): QCVN có ký hiệu (1) chỉ cần công bố hợp quy, không cần chứng nhận hợp quy. Ghi chú (12): thiết bị tích hợp thuộc Mục II Phụ lục I trong sản phẩm Mục II Phụ lục II được áp dụng biện pháp rủi ro trung bình nhưng vẫn phải đáp ứng đủ QCVN của các thành phần.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Giấy phép sử dụng tần số (nếu có) khác thủ tục hợp quy hàng hóa
  • Mã HS có nhiều mục rủi ro: áp từng nghĩa vụ theo đúng tên/công dụng và phụ lục tương ứng; không áp đồng thời cho một sản phẩm nếu ngoài phạm vi.
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I; TT125/2026/TT-BCA Điều 4, Phụ lục B; Điều 44 Luật PCCC và CNCH; NĐ347/2026/NĐ-CP
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 2
  • Dòng 72; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10; Dòng 1435; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 2; Rule G6-TS-004; I / 1.1.10; Rule G6-TS-EX02; I / 1.1.10; Rule G6-TS-EX03; I / 1.1.10
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Cao
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Trung bình
  • [G06] Tần số: ĐIỀU KIỆN MIỄN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
  • [G06] Tần số: TRƯỜNG HỢP CẦN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
Model / thông số / băng tần (G06)
  • [G06] Kiểm tra thực tế tần số, công suất EIRP/ERP, phát xạ và điều kiện khai thác.
  • [G06] 433,05–434,79 MHz; >25 đến 100 mW ERP
  • [G06] 920–923 MHz; >25 đến 306 mW ERP
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 2
  • Tần số: Luật Tần số vô tuyến điện 2009, sửa đổi 2022; TT 08/2021/TT-BTTTT sửa đổi
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 1.1.10; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 2
  • G06: Điều 3, Điều 4, Điều 6; Phụ lục 1 mục 4; Phụ lục 2 và Phụ lục 19; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN; TT08/2021/TT-BTTTT Điều 5 khoản 2 (VBHN 01/2025); Thông tư 36/2026/TT-BKHCN

← Các mặt hàng mã HS 8531.90.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.