Camera quan sát giao thông

Mã HS 8525.82.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8525.82.90

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Camera quan sát giao thông
Mã HS
  • 8525.82.90
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công an
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Công an (rủi ro trung bình): PHẢI đáp ứng QCVN sản phẩm, thủ tục quản lý PCCC/CNCH hoặc thiết bị giám sát theo Phụ lục B Thông tư 125/2026/TT-BCA; đối với phương tiện PCCC thực hiện kê khai theo quy định hiện hành và thử nghiệm tại tổ chức được chỉ định hoặc công nhận nếu thuộc trường hợp sử dụng kết quả thử nghiệm ở Việt Nam.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện thủ tục chất lượng và công bố/kê khai chuyên ngành được chỉ ra ở Phụ lục B và Điều 44 Luật PCCC (nếu là phương tiện PCCC); kết quả thử nghiệm bởi tổ chức được chỉ định/công nhận.
Phương thức đánh giá
  • Theo yêu cầu quản lý tại Phụ lục TT125/2026/TT-BCA: chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá theo từng QCVN; không ấn định số phương thức 1–8
Thời điểm thực hiện
  • BCA (trung bình): Hoàn thành thủ tục kê khai/công bố theo đối tượng trước lưu thông; kiểm tra nhập khẩu khi quy định PCCC chuyên ngành yêu cầu.
Nơi thực hiện
  • BCA: Cơ quan Công an có thẩm quyền; tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận khi áp dụng.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BCA: Tài liệu mô tả, thông số kỹ thuật, kết quả thử nghiệm QCVN áp dụng và thông tin kê khai theo mẫu nếu thuộc diện.
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT125/2026/TT-BCA Điều 4, Phụ lục B; Điều 44 Luật PCCC và CNCH; NĐ347/2026/NĐ-CP
  • Chất lượng: CL: Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 3
  • CL: Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 3
  • NGUỒN: G01: Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 3
  • Dòng 1453; Thông tư 125/2026/TT-BCA, Mục B, STT 3

← Các mặt hàng mã HS 8525.82.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.