| Tên hàng | - Thiết bị âm thanh không dây
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy | - Bộ KH&CN (rủi ro cao): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp, công bố hợp quy theo đúng từng QCVN được ghi tại Phụ lục I; chứng nhận hợp quy đối với các QCVN có yêu cầu chứng nhận. Riêng QCVN có ký hiệu chú thích (1), CHỈ công bố hợp quy, không chứng nhận hợp quy theo QCVN đó. Hàng hóa nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo thủ tục áp dụng, trừ ngoại lệ được pháp luật quy định.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Thực hiện chứng nhận hợp quy khi QCVN yêu cầu (không chứng nhận đối với QCVN có chú thích (1)); công bố hợp quy theo phương thức ghi tại dòng Phụ lục I; đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trên cổng thủ tục áp dụng.
|
|---|
| Phương thức đánh giá | - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - KH&CN (cao): Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu để giải quyết thủ tục nhập khẩu; đáp ứng nghĩa vụ hợp quy trước lưu thông
- Tần số: Trước khi sử dụng/vận hành, không mặc định trước thông quan
|
|---|
| Nơi thực hiện | - KH&CN (cao): Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia với xăng/dầu/LPG; cơ quan chuyên môn KH&CN cấp tỉnh đối với hàng khác; vnsw.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
- Tần số: Cơ quan quản lý tần số vô tuyến điện… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - KH&CN: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng, bản công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy nếu QCVN yêu cầu (trừ QCVN chú thích (1)), kết quả thử nghiệm hợp lệ và tài liệu kỹ thuật/QCVN
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
- TT36/2026/TT-BKHCN, ghi chú (1): QCVN có ký hiệu (1) chỉ cần công bố hợp quy, không cần chứng nhận hợp quy. Ghi chú (12): thiết bị tích hợp thuộc Mục II Phụ lục I trong sản phẩm Mục II Phụ lục II được áp dụng biện pháp rủi ro trung bình nhưng vẫn phải đáp ứng đủ QCVN của các thành phần.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
- Giấy phép sử dụng tần số (nếu có) khác thủ tục hợp quy hàng hóa
|
|---|
| Căn cứ | - G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
- Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 2.10
- Dòng 122; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 2.10; Rule G6-TS-1-6; I / 2.10
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|