Thiết bị sạc không dây

Mã HS 8504.40.19

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8504.40.19

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thiết bị sạc không dây
Mã HS
  • 8504.40.19
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo các QCVN áp dụng trước khi lưu thông; được sử dụng kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy hợp lệ theo yêu cầu phụ lục. KHÔNG đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan theo Phụ lục II.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Công bố hợp quy trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn); tổ chức thử nghiệm được công nhận/chỉ định/thừa nhận
  • Tần số: Cơ quan quản lý tần số vô tuyến điện có th… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Bản công bố hợp quy, kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy, báo cáo thử nghiệm và hồ sơ kỹ thuật theo QCVN
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
  • Giấy phép sử dụng tần số (nếu có) khác thủ tục hợp quy hàng hóa
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 4, Phụ lục II
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 4.5
  • Dòng 387; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 4.5; Rule G6-TS-1-14; II / 4.5
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Trung bình
  • [G06] Tần số: ĐIỀU KIỆN MIỄN GIẤY PHÉP TẦN SỐ
Model / thông số / băng tần (G06)
  • Kiểm tra thực tế tần số, công suất EIRP/ERP, phát xạ và điều kiện khai thác.
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 4.5
  • Tần số: Luật Tần số vô tuyến điện 2009, sửa đổi 2022; TT 08/2021/TT-BTTTT sửa đổi
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 4.5
  • G06: Điều 3, Điều 4, Điều 6; Phụ lục 1 mục 1.14; Phụ lục 2 và Phụ lục 16; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN

← Các mặt hàng mã HS 8504.40.19

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.