Máy tính để bàn

Mã HS 8471.49.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8471.49.10

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Máy tính để bàn
Mã HS
  • 8471.49.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng: TCVN 13371:2021
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Máy tính để bàn: dán nhãn năng lượng TỰ NGUYỆN đến hết 31/12/2026; BẮT BUỘC từ 01/01/2027 theo Điều 3 TT 52/2025. Yêu cầu không đưa ra thị trường thiết bị dưới MEPS được áp dụng độc lập theo QĐ 14/2023.
Thủ tục phải làm
  • Năm 2026: công bố/dán nhãn nếu tự nguyện. Từ 01/01/2027: thử nghiệm hiệu suất, nộp hồ sơ công bố, dán nhãn năng lượng bắt buộc.
Thử nghiệm hiệu suất năng lượng
  • Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Thời điểm thực hiện
  • Đến 31/12/2026: tự nguyện; từ 01/01/2027: nộp hồ sơ trước đưa ra thị trường và dán nhãn sau nộp; không mặc định trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; thông số/model/TCVN liên quan.
Điều kiện riêng
  • Giai đoạn tự nguyện theo TT 52 không miễn yêu cầu về mức hiệu suất năng lượng tối thiểu trong QĐ 14/2023 nếu thuộc phạm vi.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • TCVN (Máy tính để bàn): TCVN 13371:2021
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: desktop.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 80; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 2 điểm c,d; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
  • Dòng 56; TCVN 13371:2021
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 8471.49.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.