g) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt gia dụng

Mã HS 8450.19.19

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8450.19.19

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • g) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt gia dụng
Mã HS
  • 8450.19.19
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công Thương
Mức rủi ro chất lượng
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo các QCVN áp dụng trước khi lưu thông; được sử dụng kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy hợp lệ theo yêu cầu phụ lục. KHÔNG đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan theo Phụ lục II.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Công bố hợp quy trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn); tổ chức thử nghiệm được công nhận/chỉ định/thừa nhận
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 4, Phụ lục II
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT
Văn bản nguồn

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • g) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt; Máy giặt gia dụng
Mã HS
  • 8450.19.19
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G05] Năng lượng: TCVN 8526:2013
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Phải đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS) và thử nghiệm, công bố/dán nhãn năng lượng đối với máy giặt gia dụng đúng loại, thông số và ngoại lệ tại Phụ lục QĐ 1725/QĐ-BCT.
Thủ tục phải làm
  • Thử nghiệm hiệu suất theo TCVN ghi ở danh mục; chuẩn bị và nộp hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng, sau đó dán nhãn đúng kết quả thử nghiệm.
Thời điểm thực hiện
  • Nộp hồ sơ trước khi đưa ra thị trường; được dán nhãn sau khi nộp hồ sơ; không mặc định là thủ tục hoàn thành trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng loại hàng đúng công nghệ, công suất, dung tích, kiểu dáng và ngoại lệ cụ thể của Phụ lục QĐ 1725; không áp bằng HS đơn thuần.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • TCVN (Máy giặt gia dụng): TCVN 8526:2013
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: washer.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 53; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 1 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 275; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT; Dòng 36; TCVN 8526:2013
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.; Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Bản công bố hợp quy, kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy, báo cáo thử nghiệm và hồ sơ kỹ thuật theo QCVN
  • Năng lượng: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue nêu rõ loại/công suất/dung tích và TCVN áp dụng.

← Các mặt hàng mã HS 8450.19.19

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.