| Tên hàng | |
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Năng lượng: TCVN 9509:2012
|
|---|
| Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu | - Không bắt buộc dán nhãn năng lượng đối với máy in; dán nhãn là tự nguyện theo Điều 3 khoản 2 điểm b TT 52/2025. Vẫn phải không thuộc diện thiết bị hiệu suất thấp bị loại bỏ theo QĐ 14/2023 nếu đúng phạm vi danh mục.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Không phải nộp hồ sơ công bố dán nhãn bắt buộc. Nếu tự nguyện: thử nghiệm hiệu suất, nộp hồ sơ công bố và dán nhãn; kiểm soát MEPS theo đúng TCVN của loại thiết bị.
|
|---|
| Thử nghiệm hiệu suất năng lượng | - Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Không có mốc bắt buộc dán nhãn trước thông quan hoặc trước lưu thông; nếu tự nguyện dán nhãn thì nộp hồ sơ trước khi đưa ra thị trường.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Khi tự nguyện: Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Nếu tự nguyện: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; thông số hiệu suất và tiêu chuẩn loại hàng.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Dán nhãn chỉ mang tính tự nguyện; quy định loại bỏ hàng hiệu suất thấp là nghĩa vụ độc lập nếu sản phẩm thuộc phạm vi QĐ 14/2023.
|
|---|
| Ghi chú / TCVN áp dụng | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
- TCVN (Máy in): TCVN 9509:2012
- Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: printer.
|
|---|
| Căn cứ | - TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
- Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
- NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 66; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 2 điểm b; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
- Dòng 45; TCVN 9509:2012
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|