Máy in

Mã HS 8443.31.19

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8443.31.19

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Máy in
Mã HS
  • 8443.31.19
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng: TCVN 9509:2012
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Không bắt buộc dán nhãn năng lượng đối với máy in; dán nhãn là tự nguyện theo Điều 3 khoản 2 điểm b TT 52/2025. Vẫn phải không thuộc diện thiết bị hiệu suất thấp bị loại bỏ theo QĐ 14/2023 nếu đúng phạm vi danh mục.
Thủ tục phải làm
  • Không phải nộp hồ sơ công bố dán nhãn bắt buộc. Nếu tự nguyện: thử nghiệm hiệu suất, nộp hồ sơ công bố và dán nhãn; kiểm soát MEPS theo đúng TCVN của loại thiết bị.
Thử nghiệm hiệu suất năng lượng
  • Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Thời điểm thực hiện
  • Không có mốc bắt buộc dán nhãn trước thông quan hoặc trước lưu thông; nếu tự nguyện dán nhãn thì nộp hồ sơ trước khi đưa ra thị trường.
Nơi thực hiện
  • Khi tự nguyện: Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Nếu tự nguyện: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; thông số hiệu suất và tiêu chuẩn loại hàng.
Điều kiện riêng
  • Dán nhãn chỉ mang tính tự nguyện; quy định loại bỏ hàng hiệu suất thấp là nghĩa vụ độc lập nếu sản phẩm thuộc phạm vi QĐ 14/2023.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • TCVN (Máy in): TCVN 9509:2012
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: printer.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 66; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 2 điểm b; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
  • Dòng 45; TCVN 9509:2012
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 8443.31.19

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.