k) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lít; Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại

Mã HS 8418.40.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8418.40.10

Nhóm quản lý liên quan

3 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • k) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lít; Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại
Mã HS
  • 8418.40.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công Thương
Mức rủi ro chất lượng
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo các QCVN áp dụng trước khi lưu thông; được sử dụng kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy hợp lệ theo yêu cầu phụ lục. KHÔNG đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan theo Phụ lục II.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Công bố hợp quy trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn); tổ chức thử nghiệm được công nhận/chỉ định/thừa nhận
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 4, Phụ lục II
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT
Văn bản nguồn

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • k) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lít; Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại
Mã HS
  • 8418.40.10
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G05] Năng lượng: TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Đối với tủ lạnh, tủ đông gia dụng hoặc tủ giữ lạnh thương mại thuộc phạm vi kỹ thuật: phải đáp ứng MEPS, thử nghiệm và công bố/dán nhãn năng lượng. Không tự áp dụng cho mọi tủ trưng bày/tủ lạnh chuyên dụng chỉ vì cùng mã HS.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • Đối tượng thuộc phạm vi: nộp hồ sơ trước lưu thông, được dán nhãn sau khi nộp; không mặc định trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Điều kiện riêng
  • Áp theo giới hạn dung tích, cơ chế làm lạnh và loại hàng ghi tại Phụ lục QĐ 1725; tủ thương mại chuyên dụng không tự mặc định thuộc nhóm tủ lạnh gia dụng.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • TCVN (Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại): TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: refrigeration.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 26; TT 52/2025/TT-BCT Điều 2, Điều 3 khoản 1 điểm a và khoản 2 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
Văn bản nguồn

G15 · Quản lý ngoại thương: cấm, đã qua sử dụng, tạm nhập tái xuất

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • G15: Hàng tiêu dùng/phương tiện đã qua sử dụng thuộc Phụ lục I
Mã HS
  • 8418.40.10
Kết luận chính sách
  • G15: CẤM NHẬP KHẨU theo Phụ lục I TT48/2026 nếu là hàng tiêu dùng/phương tiện ĐÃ QUA SỬ DỤNG và khớp chính xác mã HS cùng mô tả.
Thủ tục phải làm
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thời điểm thực hiện
  • G15: Trước khi thực hiện hoạt động XNK nếu chính sách yêu cầu
Nơi thực hiện
  • G15: Bộ Công Thương/cơ quan cấp phép có thẩm quyền theo trường hợp
Điều kiện riêng
  • G15: Không áp dụng quy tắc tạm nhập–tái xuất cho nhập khẩu thông thường
Ghi chú / cảnh báo
  • G15: Hàng chỉ bị cấm nhập khẩu theo rule này khi là hàng đã qua sử dụng và thuộc đúng phạm vi mô tả Phụ lục I TT48/2026.
Căn cứ
  • G15: TT48-2026-BCT; Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS
  • G15: TT48-2026-BCT
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Quản lý ngoại thương: kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK. Nghĩa vụ cụ thể phụ thuộc tình trạng hàng, mô tả và loại hình XNK.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
  • Kiểm tra chính sách hàng đã qua sử dụng theo đúng trạng thái và hoạt động XNK
  • Xác định loại thiết bị (gia dụng/tủ giữ lạnh thương mại/chuyên dụng), dung tích, công nghệ làm lạnh; nếu thuộc phạm vi QĐ 1725 và TT 52 thì thử nghiệm, công bố và dán nhãn năng lượng.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 264; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT; Dòng 19; TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
  • G15: Phụ lục ANNEX_I_USED_GOODS | TT48-2026-BCT|ANNEX_I_USED_GOODS|HS:84184010
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.; Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Bản công bố hợp quy, kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy, báo cáo thử nghiệm và hồ sơ kỹ thuật theo QCVN
  • Năng lượng: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue thiết bị, dung tích, loại và công nghệ làm lạnh.

← Các mặt hàng mã HS 8418.40.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.