Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại

Mã HS 8418.10.99

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8418.10.99

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại
Mã HS
  • 8418.10.99
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng: TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Đối với tủ lạnh, tủ đông gia dụng hoặc tủ giữ lạnh thương mại thuộc phạm vi kỹ thuật: phải đáp ứng MEPS, thử nghiệm và công bố/dán nhãn năng lượng. Không tự áp dụng cho mọi tủ trưng bày/tủ lạnh chuyên dụng chỉ vì cùng mã HS.
Thủ tục phải làm
  • Xác định loại thiết bị (gia dụng/tủ giữ lạnh thương mại/chuyên dụng), dung tích, công nghệ làm lạnh; nếu thuộc phạm vi QĐ 1725 và TT 52 thì thử nghiệm, công bố và dán nhãn năng lượng.
Thử nghiệm hiệu suất năng lượng
  • Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Thời điểm thực hiện
  • Đối tượng thuộc phạm vi: nộp hồ sơ trước lưu thông, được dán nhãn sau khi nộp; không mặc định trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue thiết bị, dung tích, loại và công nghệ làm lạnh.
Điều kiện riêng
  • Áp theo giới hạn dung tích, cơ chế làm lạnh và loại hàng ghi tại Phụ lục QĐ 1725; tủ thương mại chuyên dụng không tự mặc định thuộc nhóm tủ lạnh gia dụng.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • TCVN (Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại): TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: refrigeration.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 16; TT 52/2025/TT-BCT Điều 2, Điều 3 khoản 1 điểm a và khoản 2 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
  • Dòng 13; TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 8418.10.99

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.