| Tên hàng | - Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Năng lượng: TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
|
|---|
| Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu | - Đối với tủ lạnh, tủ đông gia dụng hoặc tủ giữ lạnh thương mại thuộc phạm vi kỹ thuật: phải đáp ứng MEPS, thử nghiệm và công bố/dán nhãn năng lượng. Không tự áp dụng cho mọi tủ trưng bày/tủ lạnh chuyên dụng chỉ vì cùng mã HS.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Xác định loại thiết bị (gia dụng/tủ giữ lạnh thương mại/chuyên dụng), dung tích, công nghệ làm lạnh; nếu thuộc phạm vi QĐ 1725 và TT 52 thì thử nghiệm, công bố và dán nhãn năng lượng.
|
|---|
| Thử nghiệm hiệu suất năng lượng | - Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Đối tượng thuộc phạm vi: nộp hồ sơ trước lưu thông, được dán nhãn sau khi nộp; không mặc định trước thông quan.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue thiết bị, dung tích, loại và công nghệ làm lạnh.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Áp theo giới hạn dung tích, cơ chế làm lạnh và loại hàng ghi tại Phụ lục QĐ 1725; tủ thương mại chuyên dụng không tự mặc định thuộc nhóm tủ lạnh gia dụng.
|
|---|
| Ghi chú / TCVN áp dụng | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
- TCVN (Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại): TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
- Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: refrigeration.
|
|---|
| Căn cứ | - TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
- Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
- NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 16; TT 52/2025/TT-BCT Điều 2, Điều 3 khoản 1 điểm a và khoản 2 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
- Dòng 13; TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|