a) Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W; Quạt điện

Mã HS 8414.51.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8414.51.10

Nhóm quản lý liên quan

2 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • a) Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W; Quạt điện
Mã HS
  • 8414.51.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công Thương
Mức rủi ro chất lượng
  • [G01] Chất lượng: rủi ro Cao
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro cao): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp, công bố hợp quy theo đúng từng QCVN được ghi tại Phụ lục I; chứng nhận hợp quy đối với các QCVN có yêu cầu chứng nhận. Riêng QCVN có ký hiệu chú thích (1), CHỈ công bố hợp quy, không chứng nhận hợp quy theo QCVN đó. Hàng hóa nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo thủ tục áp dụng, trừ ngoại lệ được pháp luật quy định.
Thủ tục phải làm
  • Thực hiện chứng nhận hợp quy khi QCVN yêu cầu (không chứng nhận đối với QCVN có chú thích (1)); công bố hợp quy theo phương thức ghi tại dòng Phụ lục I; đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trên cổng thủ tục áp dụng.
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (cao): Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu để giải quyết thủ tục nhập khẩu; đáp ứng nghĩa vụ hợp quy trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • KH&CN (cao): Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia với xăng/dầu/LPG; cơ quan chuyên môn KH&CN cấp tỉnh đối với hàng khác; vnsw.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Một HS có nhiều chính sách: áp riêng cho hàng đúng mô tả/điều kiện của từng phụ lục
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
Văn bản nguồn

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • a) Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W; Quạt điện
Mã HS
  • 8414.51.10
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • [G05] Năng lượng: TCVN 7826:2015
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Cần đối chiếu thêm quy định chuyên ngành/điều kiện hàng hóa để xác định thủ tục áp dụng
Thủ tục phải làm
  • Thử nghiệm hiệu suất theo TCVN ghi ở danh mục; chuẩn bị và nộp hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng, sau đó dán nhãn đúng kết quả thử nghiệm.
Thời điểm thực hiện
  • Nộp hồ sơ trước khi đưa ra thị trường; được dán nhãn sau khi nộp hồ sơ; không mặc định là thủ tục hoàn thành trước thông quan.
Nơi thực hiện
  • Thử nghiệm: tổ chức thử nghiệm đáp ứng điều kiện; hồ sơ công bố dán nhãn: Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương).
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng loại hàng đúng công nghệ, công suất, dung tích, kiểu dáng và ngoại lệ cụ thể của Phụ lục QĐ 1725; không áp bằng HS đơn thuần.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Đối chiếu mẫu HS/tên hàng (hoặc tên thiết bị theo TT 52 nếu không có HS) và loại nghĩa vụ với QĐ 1725, Điều 2–3 TT 52; nghiệm thu 15/10/2026.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
Văn bản nguồn

Nội dung chung của mặt hàng

Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.

Kết luận chính sách
  • Phải đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS) và thử nghiệm, công bố/dán nhãn năng lượng đối với quạt điện đúng loại, thông số và ngoại lệ tại Phụ lục QĐ 1725/QĐ-BCT.
Ghi chú / cảnh báo
  • Có nhiều Gate: xét riêng từng nghĩa vụ theo đúng loại hàng, không cộng dồn mặc định.
  • TCVN (Quạt điện): TCVN 7826:2015
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: fan.
Căn cứ
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 4.5
Điều / khoản / phụ lục / STT gốc
  • Dòng 38; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 4.5; Dòng 24; TCVN 7826:2015
Phương thức kiểm tra / đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN; Có — hàng nằm trong danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; thử nghiệm mẫu điển hình theo TT 36/2016 khi lập hồ sơ công bố dán nhãn; đối chiếu TCVN.
Văn bản pháp lý nguyên gốc
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 4.5
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT 4.5
  • G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 34; TT 52/2025/TT-BCT Điều 3 khoản 1 điểm a; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng, bản công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy nếu QCVN yêu cầu (trừ QCVN chú thích (1)), kết quả thử nghiệm hợp lệ và tài liệu kỹ thuật/QCVN
  • Năng lượng: Giấy công bố dán nhãn năng lượng; kết quả thử nghiệm theo model; mẫu nhãn dự kiến; tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài (nếu dùng).; catalogue nêu rõ loại/công suất/dung tích và TCVN áp dụng.

← Các mặt hàng mã HS 8414.51.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.