Nồi hơi công nghiệp

Mã HS 8402.20.20

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 8402.20.20

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G05 · Hiệu suất năng lượng, dán nhãn năng lượng

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Nồi hơi công nghiệp
Mã HS
  • 8402.20.20
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Năng lượng: TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
Dán nhãn năng lượng / Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
  • Không phải dán nhãn năng lượng bắt buộc theo TT 52/2025. Phải đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu đối với nồi hơi công nghiệp thuộc phạm vi QĐ 14/2023 và TCVN 8630 tương ứng.
Thủ tục phải làm
  • Xác định loại nồi hơi, nhiên liệu và ứng dụng; sử dụng kết quả thử nghiệm/đánh giá hiệu suất theo tiêu chuẩn áp dụng để bảo đảm không thuộc loại hiệu suất thấp bị loại bỏ. Không nộp hồ sơ đăng ký dán nhãn năng lượng bắt buộc.
Thử nghiệm hiệu suất năng lượng
  • Có — thuộc danh mục kiểm tra hiệu suất QĐ 1725; không đồng nghĩa bắt buộc đăng ký dán nhãn TT 52.
Thời điểm thực hiện
  • Đảm bảo đạt mức hiệu suất tối thiểu khi nhập khẩu/kinh doanh và đưa vào sử dụng; không áp thủ tục dán nhãn năng lượng theo TT 52/2025.
Nơi thực hiện
  • Không có cơ quan tiếp nhận hồ sơ dán nhãn năng lượng bắt buộc; thử nghiệm/đánh giá hiệu suất tại tổ chức có năng lực.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Thông số nồi hơi, nhiên liệu/công suất; kết quả thử nghiệm/đánh giá hiệu suất theo TCVN liên quan.
Điều kiện riêng
  • Không thuộc danh mục dán nhãn năng lượng tại Điều 2 TT 52/2025. Điều kiện hiệu suất áp dụng theo đúng loại nồi hơi và TCVN 8630:2019.
Ghi chú / TCVN áp dụng
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
  • TCVN (Nồi hơi công nghiệp): TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
  • Đã phân loại nghĩa vụ dán nhãn theo TT 52/2025 Điều 3; yêu cầu MEPS độc lập theo QĐ 14/2023. Nhóm: boiler.
Căn cứ
  • TT 52/2025/TT-BCT Điều 1–3; TT 36/2016/TT-BCT Điều 4–6 (sửa đổi bởi TT 38/2025/TT-BCT Điều 12); QĐ 1725/QĐ-BCT Phụ lục; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; NĐ 30/2026/NĐ-CP.
  • Năng lượng: TT 52/2025/TT-BCT; QĐ 14/2023/QĐ-TTg; QĐ 1725/QĐ-BCT và TCVN tương ứng
  • NGUỒN: G05: QĐ 1725/QĐ-BCT — Phụ lục, dòng Word 95; TT 52/2025/TT-BCT Điều 2; QĐ 14/2023/QĐ-TTg Phụ lục I; TT 36/2016 Điều 4,5 đã sửa đổi bởi TT 38/2025 Điều 12; NĐ 30/2026; QĐ 14/2023 (mức hiệu suất thấp/loại bỏ).
  • Dòng 67; TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 8402.20.20

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.