| Tên hàng | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
|
|---|
| Mã HS | |
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | |
|---|
| Mức rủi ro chất lượng | |
|---|
| Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy | - Bộ KH&CN (rủi ro cao): PHẢI thực hiện đánh giá sự phù hợp, công bố hợp quy theo đúng từng QCVN được ghi tại Phụ lục I; chứng nhận hợp quy đối với các QCVN có yêu cầu chứng nhận. Riêng QCVN có ký hiệu chú thích (1), CHỈ công bố hợp quy, không chứng nhận hợp quy theo QCVN đó. Hàng hóa nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo thủ tục áp dụng, trừ ngoại lệ được pháp luật quy định.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Thực hiện chứng nhận hợp quy khi QCVN yêu cầu (không chứng nhận đối với QCVN có chú thích (1)); công bố hợp quy theo phương thức ghi tại dòng Phụ lục I; đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng nhập khẩu trên cổng thủ tục áp dụng.
|
|---|
| Phương thức đánh giá | - Không quy định phương thức 1–8 trực tiếp tại dòng phụ lục; áp dụng yêu cầu quản lý/đánh giá trong văn bản chuyên ngành
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - KH&CN (cao): Đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu để giải quyết thủ tục nhập khẩu; đáp ứng nghĩa vụ hợp quy trước lưu thông
|
|---|
| Nơi thực hiện | - KH&CN (cao): Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia với xăng/dầu/LPG; cơ quan chuyên môn KH&CN cấp tỉnh đối với hàng khác; vnsw.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - KH&CN: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng, bản công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy nếu QCVN yêu cầu (trừ QCVN chú thích (1)), kết quả thử nghiệm hợp lệ và tài liệu kỹ thuật/QCVN
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
|
|---|
| Căn cứ | - G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 3, Phụ lục I
- Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT
- CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT
- NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT
- Dòng 150; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục I, STT
|
|---|
| Văn bản nguồn | |
|---|