Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác

Mã HS 7222.20.10

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 7222.20.10

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
Mã HS
  • 7222.20.10
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Khoa học và Công nghệ
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ KH&CN (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo các QCVN áp dụng trước khi lưu thông; được sử dụng kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy hợp lệ theo yêu cầu phụ lục. KHÔNG đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu trước thông quan theo Phụ lục II.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức cụ thể của Phụ lục II; công bố hợp quy trực tuyến trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn).
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Công bố hợp quy trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • KH&CN (trung bình): Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (nqi.gov.vn); tổ chức thử nghiệm được công nhận/chỉ định/thừa nhận
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • KH&CN: Bản công bố hợp quy, kết quả tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy, báo cáo thử nghiệm và hồ sơ kỹ thuật theo QCVN
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT36/2026/TT-BKHCN Điều 4, Phụ lục II
  • Chất lượng: CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 5.4
  • CL: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 5.4
  • NGUỒN: G01: Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 5.4
  • Dòng 206; Thông tư 36/2026/TT-BKHCN, Phụ lục II, STT 5.4
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 7222.20.10

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.