Phương tiện bảo vệ chân cho người lao động: - Giày hoặc ủng cách điện; - Giày, ủng an toàn.

Mã HS 6403.59.90

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 6403.59.90

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Phương tiện bảo vệ chân cho người lao động: - Giày hoặc ủng cách điện; - Giày, ủng an toàn.
Mã HS
  • 6403.59.90
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nội vụ
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Cao
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Nội vụ (rủi ro cao): PHẢI chứng nhận/công bố hợp quy theo QCVN tại Mục I; PHẢI đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng nhập khẩu theo quy định.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá/chứng nhận hợp quy theo QCVN và phương thức tại Mục I; đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu tại cơ quan địa phương có thẩm quyền hoặc cổng dịch vụ công theo quy định.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
Thời điểm thực hiện
  • BNV (cao): Thực hiện kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo thủ tục; công bố/chứng nhận hợp quy theo quy định trước lưu thông
Nơi thực hiện
  • BNV: UBND/cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được phân công tiếp nhận kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu; cổng dịch vụ công quốc gia trong giai đoạn chuyển tiếp
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BNV: Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu, chứng nhận hợp quy/kết quả thử nghiệm, tài liệu kỹ thuật
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT16/2026/TT-BNV Điều 3–6, Mục I
  • Chất lượng: CL: Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục I, STT 4
  • CL: Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục I, STT 4
  • NGUỒN: G01: Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục I, STT 4
  • Dòng 1386; Thông tư 16/2026/TT-BNV, Mục I, STT 4

← Các mặt hàng mã HS 6403.59.90

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.