Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))

Mã HS 4407.14.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 4407.14.00

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G03 · Kiểm dịch động vật, thực vật, thủy sản

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 9] - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
Mã HS
  • [G03: TT 01/2024/TT-BNNPTNT, Phụ lục I Mục 9] 4407.14.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Loại kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Thực vật
Kiểm dịch nhập khẩu / Kiểm dịch xuất khẩu
  • Phải đăng ký và thực hiện kiểm dịch thực vật nhập khẩu theo danh mục và điều kiện áp dụng.
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký, khai báo và thực hiện kiểm dịch thực vật tại cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền.
Phân tích nguy cơ
  • Phân tích nguy cơ (PRA): Không mặc nhiên phải phân tích nguy cơ chỉ vì thuộc danh mục kiểm dịch. Phải phân tích khi thực tế thuộc: vật liệu làm giống (khoản 1); quả tươi, khoai lang tươi, khoai tây tươi (khoản 2); cỏ/hạt cỏ gieo trồng (khoản 3); sinh vật có ích phục vụ BVTV (khoản 4); hoặc vật thể nguy cơ cao được quyết định theo khoản 5 Điều 2 TT 14/2024. Áp dụng các loại trừ tại chính từng khoản và miễn theo Điều 3… [nội dung nguồn bị cắt — đối chiếu văn bản gốc]
Thời điểm thực hiện
  • Kiểm dịch: Đăng ký và kiểm dịch theo thủ tục XNK
Nơi thực hiện đăng ký kiểm dịch
  • Kiểm dịch: Chi cục/Trạm kiểm dịch thực vật vùng hoặc cửa khẩu
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Hồ sơ đăng ký/khai báo kiểm dịch và chứng thư kiểm dịch, giấy phép hoặc chứng từ khác nếu loại hàng/nguồn gốc yêu cầu.
Điều kiện riêng
  • Kiểm dịch: Xét danh mục miễn kiểm dịch/miễn đăng ký theo loại hàng
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • Kiểm dịch: Văn bản và phụ lục nguồn tại cột căn cứ
  • KD Thực vật: TT 14/2024/TT-BNNPTNT; TT 07/2026/TT-BNNMT
  • NGUỒN: G03: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 41/2013/QH13; TT 01/2024/TT-BNNPTNT Phụ lục I Mục 9; Điều 3 (chỉ áp dụng nếu đáp ứng điều kiện nêu tại từng khoản); TT 14/2024/TT-BNNPTNT Điều 1, Điều 2 (khoản 5), Điều 3; TT 33/2014/TT-BNNPTNT về thủ tục kiểm dịch thực vật (đọc cùng văn bản sửa đổi còn hiệu lực); https://congbao.chinhphu.vn/tai-ve-van-ban-so-14-2024-tt-bnnptnt-43188-52762?format=pdf
  • Dòng 535; Thực vật

← Các mặt hàng mã HS 4407.14.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.