- - - Loại khác, dạng bình xịt

Mã HS 3808.94.20

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3808.94.20

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • - - - Loại khác, dạng bình xịt
Mã HS
  • 3808.94.20
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Cao
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ NN&MT (rủi ro cao): PHẢI kiểm tra chuyên ngành chất lượng trước thông quan và chứng nhận phù hợp QCVN do tổ chức được chỉ định thực hiện; tự công bố tiêu chuẩn áp dụng, trừ trường hợp có miễn trừ cụ thể. Riêng thuốc thú y/hóa chất dùng trong thú y/vắc xin thú y đúng mục 4.1–4.4: nếu có Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực thì miễn công bố hợp quy và không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo TT44/2026.
Thủ tục phải làm
  • Đăng ký kiểm tra chuyên ngành phục vụ thông quan; chứng nhận sự phù hợp QCVN tại tổ chức được chỉ định; công bố tiêu chuẩn áp dụng.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng theo phương thức 5 và phương thức 7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • NN&MT (cao): Kiểm tra chuyên ngành trước thông quan
Nơi thực hiện
  • NN&MT (cao): Cơ quan kiểm tra chuyên ngành NN&MT và tổ chức chứng nhận được chỉ định
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • NN&MT (cao): Hồ sơ kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy từ tổ chức được chỉ định, tài liệu QCVN, hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng
Điều kiện riêng
  • Miễn TT44/2026 chỉ cho đúng thuốc thú y/hóa chất/vắc xin tại mục 4.1–4.4, có GCN lưu hành còn hiệu lực; không tự áp cho hàng hóa cùng mã HS khác công dụng.
Ghi chú / cảnh báo
  • TT44/2026: phạm vi miễn cụ thể theo giấy chứng nhận lưu hành, không áp theo HS chung.
Căn cứ
  • G01: TT27/2026/TT-BNNMT Điều 4, Phụ lục II; TT44/2026/TT-BNNMT Điều 1
  • Chất lượng: TT 27/2026/TT-BNNMT (xét TT 44/2026)
  • CL: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục II, STT 1.4.2
  • NGUỒN: G01: Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục II, STT 1.4.2
  • Dòng 1957; Thông tư 27/2026/TT-BNNMT, Phụ lục II, STT 1.4.2
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 3808.94.20

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.