Thuốc nổ Amonit AD1; Thuốc nổ TNP1; Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên; Thuốc nổ ANFO; Thuốc nổ ANFO chịu nước; Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên; Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên; (+13 mục; xem ID nguồn)

Mã HS 3602.00.00

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Thông tin định danh

Mã HS
  • 3602.00.00

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Thuốc nổ Amonit AD1; Thuốc nổ TNP1; Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên; Thuốc nổ ANFO; Thuốc nổ ANFO chịu nước; Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên; Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên; (+13 mục; xem ID nguồn)
Mã HS
  • 3602.00.00
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Công Thương
Mức rủi ro chất lượng
  • Chất lượng: rủi ro Trung bình
Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy
  • Bộ Công Thương (rủi ro trung bình): PHẢI công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; có thể dựa vào kết quả chứng nhận hợp quy hợp lệ hoặc tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm hợp lệ, theo yêu cầu tại phụ lục. KHÔNG phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu theo cơ chế rủi ro cao.
Thủ tục phải làm
  • Đánh giá sự phù hợp theo phương thức tại Phụ lục TT33/2026/TT-BCT; lập và thực hiện công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng sản phẩm của Phụ lục TT33/2026/TT-BCT.
Phương thức đánh giá
  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
Thời điểm thực hiện
  • BCT: Công bố hợp quy trước lưu thông; không có bước kiểm tra chất lượng trước thông quan do phân loại rủi ro trung bình
Nơi thực hiện
  • BCT: Cơ quan tiếp nhận/cơ sở dữ liệu công bố hợp quy theo NĐ37/2026 và hướng dẫn quản lý chất lượng; thử nghiệm tại tổ chức đủ năng lực
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • BCT: Bản công bố hợp quy và kết quả đánh giá sự phù hợp/chứng nhận hoặc kết quả thử nghiệm hợp lệ; hồ sơ kỹ thuật sản phẩm
Điều kiện riêng
  • Chỉ áp dụng cho đúng hàng hóa, công dụng và phạm vi QCVN được liệt kê; không áp dụng theo HS một cách máy móc.
Ghi chú / cảnh báo
  • Áp dụng khi hàng thực tế khớp mô tả và điều kiện của danh mục nguồn.
Căn cứ
  • G01: TT33/2026/TT-BCT Điều 3, Phụ lục Mục A
  • Chất lượng: CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.1; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.2; (+18 mục; xem ID nguồn)
  • CL: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.1; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.2; (+18 mục; xem ID nguồn)
  • NGUỒN: G01: Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.1; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.2; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.3; (+17 mục; xem ID nguồn)
  • Dòng 1242; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.1; Dòng 1243; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.2; Dòng 1244; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.3; Dòng 1245; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.4; Dòng 1246; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.5; Dòng 1247; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.6; Dòng 1248; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.7; Dòng 1249; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.8; Dòng 1250; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.9; Dòng 1251; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.10; Dòng 1252; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.11; Dòng 1253; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.12; Dòng 1254; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.13; Dòng 1255; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.14; Dòng 1256; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.15; Dòng 1257; Thông tư 33/2026/TT-BCT, Mục A, STT 3.16; (+4 mục; xem ID nguồn)
Văn bản nguồn

← Các mặt hàng mã HS 3602.00.00

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.