Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
Mã HS 3105
Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.
Thông tin định danh
| Mã HS |
|
|---|
Nhóm quản lý liên quan
2 nhómG01 · Chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo mức độ rủi ro
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Mức rủi ro chất lượng |
|
| Kiểm tra chất lượng nhập khẩu / Công bố hợp quy |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Căn cứ |
|
G08 · Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
| Tên hàng |
|
|---|---|
| Mã HS |
|
| Nhóm quản lý chuyên ngành |
|
| Kết luận chính sách |
|
| Thủ tục phải làm |
|
| Nơi thực hiện |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
Nội dung chung của mặt hàng
Các dòng nguồn chưa xác định thuộc nhóm quản lý nào; áp dụng theo đúng loại hàng và điều kiện của văn bản.
| Kết luận chính sách |
|
|---|---|
| Thủ tục phải làm |
|
| Thời điểm thực hiện |
|
| Điều kiện riêng / miễn trừ |
|
| Ghi chú / cảnh báo |
|
| Căn cứ |
|
| Văn bản nguồn | |
| Bộ quản lý |
|
| Điều / khoản / phụ lục / STT gốc |
|
| Phương thức kiểm tra / đánh giá |
|
| Văn bản pháp lý nguyên gốc |
|
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
